M46.05Bệnh lý điểm bám gân - dây chằng cột sống, vùng ngực - thắt lưng
Trạng thái sử dụng mã
Bệnh chính
Gợi ý bệnh chínhCó thể dùng làm bệnh chính
Khi là lý do KCB đã chẩn đoán xác định; nếu nhiều bệnh, chọn bệnh dùng nhiều nguồn lực nhất.
Độ chi tiết
Mã đầy đủ trong danh mục
Sử dụng khi chẩn đoán khớp và không thuộc trường hợp loại trừ.
- Chương XIII
- Bệnh hệ cơ xương khớp và mô liên kết
- Nhóm M40-M54
- Bệnh lý cột sống
- Mã loại M46
- Bệnh lý viêm đốt sống khác [Tham khảo mã vị
- Tên tiếng Anh
- Spinal enthesopathy, thoracolumbar region
Các mã cùng loại M46
M46
Bệnh lý viêm đốt sống khác [Tham khảo mã vị
M46.0
Bệnh lý điểm bám gân - dây chằng cột sống
M46.00
Gợi ý bệnh chính
Bệnh lý điểm bám gân - dây chằng cột sống, nhiều vị trí của cột sống
M46.01
Gợi ý bệnh chính
Bệnh lý điểm bám gân - dây chằng cột sống, vùng trục - đội - chẩm
M46.02
Gợi ý bệnh chính
Bệnh lý điểm bám gân - dây chằng cột sống, vùng cổ
M46.03
Gợi ý bệnh chính
Bệnh lý điểm bám gân - dây chằng cột sống, vùng cổ - ngực
M46.04
Gợi ý bệnh chính
Bệnh lý điểm bám gân - dây chằng cột sống, vùng (lồng) ngực
M46.06
Gợi ý bệnh chính
Bệnh lý điểm bám gân - dây chằng cột sống, vùng thắt lưng
M46.07
Gợi ý bệnh chính
Bệnh lý điểm bám gân - dây chằng cột sống, vùng thắt lưng - cùng
M46.08
Gợi ý bệnh chính
Bệnh lý điểm bám gân - dây chằng cột sống, vùng cùng và/hoặc cùng - cụt
M46.09
Gợi ý bệnh chính
Bệnh lý điểm bám gân - dây chằng cột sống, vị trí không xác định
M46.1
Gợi ý bệnh chính
Viêm khớp xương cùng - xương hông, không phân loại mục khác
Ghi hồ sơ BHYT
Bệnh kèm
Chỉ ghi bệnh ảnh hưởng chăm sóc, điều trị, kéo dài nằm viện hoặc dùng thêm nguồn lực. Không ghi tiền sử không liên quan đợt điều trị.
Dữ liệu gửi giám định
MA_BENH_CHINH: 01 mã. MA_BENH_KT: tối đa 12 mã và phải tương ứng CHAN_DOAN_RV.
Checklist hoàn thiện hồ sơ
- Mã khớp chẩn đoán xác định tại CHAN_DOAN_RV.
- Ghi đủ LY_DO_VV, LY_DO_VNT và CHAN_DOAN_VAO.
- Đối chiếu chỉ báo cột 24–29, bao gồm và loại trừ.
- Không suy diễn chẩn đoán ngoài hồ sơ thực tế.
Căn cứ áp dụng năm 2026
Chỉ báo lấy từ cột 24–29 của Danh mục kèm Thông tư 06/2026/TT-BYT; đối chiếu Quyết định 1849/QĐ-BYT và Công văn 4059/BYT-BH.