ICD-10 Việt Nam

M47.21Thoái hoá đốt sống khác kèm bệnh lý rễ thần kinh, vùng trục- đội- chẩm

Trạng thái sử dụng mã

Bệnh chính

Gợi ý bệnh chính

Có thể dùng làm bệnh chính

Khi là lý do KCB đã chẩn đoán xác định; nếu nhiều bệnh, chọn bệnh dùng nhiều nguồn lực nhất.

Độ chi tiết

Mã đầy đủ trong danh mục

Sử dụng khi chẩn đoán khớp và không thuộc trường hợp loại trừ.

Chương XIII
Bệnh hệ cơ xương khớp và mô liên kết
Nhóm M40-M54
Bệnh lý cột sống
Mã loại M47
Thoái hoá đốt sống
Tên tiếng Anh
Other spondylosis with radiculopathy, occipito-atlanto- axial region

Các mã cùng loại M47

M47 Thoái hoá đốt sống M47.0 Hội chứng chèn ép động mạch đốt sống và/ hoặc động mạch cột sống trước (G99.2*) M47.00 Gợi ý bệnh chính Hội chứng chèn ép động mạch đốt sống và/ hoặc động mạch cột sống trước (G99.2*), nhiều vị trí của cột sống M47.01 Gợi ý bệnh chính Hội chứng chèn ép động mạch đốt sống và/ hoặc động mạch cột sống trước (G99.2*), vùng trục- đội- chẩm M47.02 Gợi ý bệnh chính Hội chứng chèn ép động mạch đốt sống và/ hoặc động mạch cột sống trước (G99.2*), vùng cổ M47.03 Gợi ý bệnh chính Hội chứng chèn ép động mạch đốt sống và/ hoặc động mạch cột sống trước (G99.2*), vùng cổ- ngực M47.04 Gợi ý bệnh chính Hội chứng chèn ép động mạch đốt sống và/ hoặc động mạch cột sống trước (G99.2*), vùng (lồng) ngực M47.05 Gợi ý bệnh chính Hội chứng chèn ép động mạch đốt sống và/ hoặc động mạch cột sống trước (G99.2*), vùng ngực- thắt lưng M47.06 Gợi ý bệnh chính Hội chứng chèn ép động mạch đốt sống và/ hoặc động mạch cột sống trước (G99.2*), vùng thắt lưng M47.07 Gợi ý bệnh chính Hội chứng chèn ép động mạch đốt sống và/ hoặc động mạch cột sống trước (G99.2*), vùng thắt lưng- cùng M47.08 Gợi ý bệnh chính Hội chứng chèn ép động mạch đốt sống và/ hoặc động mạch cột sống trước (G99.2*), vùng cùng và/ hoặc cùng- cụt M47.09 Gợi ý bệnh chính Hội chứng chèn ép động mạch đốt sống và/ hoặc động mạch cột sống trước (G99.2*), vị trí không xác định

Ghi hồ sơ BHYT

Bệnh kèm

Chỉ ghi bệnh ảnh hưởng chăm sóc, điều trị, kéo dài nằm viện hoặc dùng thêm nguồn lực. Không ghi tiền sử không liên quan đợt điều trị.

Dữ liệu gửi giám định

MA_BENH_CHINH: 01 mã. MA_BENH_KT: tối đa 12 mã và phải tương ứng CHAN_DOAN_RV.

Checklist hoàn thiện hồ sơ

  • Mã khớp chẩn đoán xác định tại CHAN_DOAN_RV.
  • Ghi đủ LY_DO_VV, LY_DO_VNT và CHAN_DOAN_VAO.
  • Đối chiếu chỉ báo cột 24–29, bao gồm và loại trừ.
  • Không suy diễn chẩn đoán ngoài hồ sơ thực tế.

Căn cứ áp dụng năm 2026

Chỉ báo lấy từ cột 24–29 của Danh mục kèm Thông tư 06/2026/TT-BYT; đối chiếu Quyết định 1849/QĐ-BYT và Công văn 4059/BYT-BH.