M47.27Thoái hoá đốt sống khác kèm bệnh lý rễ thần kinh, vùng thắt lưng- cùng
Trạng thái sử dụng mã
Bệnh chính
Gợi ý bệnh chínhCó thể dùng làm bệnh chính
Khi là lý do KCB đã chẩn đoán xác định; nếu nhiều bệnh, chọn bệnh dùng nhiều nguồn lực nhất.
Độ chi tiết
Mã đầy đủ trong danh mục
Sử dụng khi chẩn đoán khớp và không thuộc trường hợp loại trừ.
- Chương XIII
- Bệnh hệ cơ xương khớp và mô liên kết
- Nhóm M40-M54
- Bệnh lý cột sống
- Mã loại M47
- Thoái hoá đốt sống
- Tên tiếng Anh
- Other spondylosis with radiculopathy, lumbosacral region
Các mã cùng loại M47
M47
Thoái hoá đốt sống
M47.0
Hội chứng chèn ép động mạch đốt sống và/ hoặc động mạch cột sống trước (G99.2*)
M47.00
Gợi ý bệnh chính
Hội chứng chèn ép động mạch đốt sống và/ hoặc động mạch cột sống trước (G99.2*), nhiều vị trí của cột sống
M47.01
Gợi ý bệnh chính
Hội chứng chèn ép động mạch đốt sống và/ hoặc động mạch cột sống trước (G99.2*), vùng trục- đội- chẩm
M47.02
Gợi ý bệnh chính
Hội chứng chèn ép động mạch đốt sống và/ hoặc động mạch cột sống trước (G99.2*), vùng cổ
M47.03
Gợi ý bệnh chính
Hội chứng chèn ép động mạch đốt sống và/ hoặc động mạch cột sống trước (G99.2*), vùng cổ- ngực
M47.04
Gợi ý bệnh chính
Hội chứng chèn ép động mạch đốt sống và/ hoặc động mạch cột sống trước (G99.2*), vùng (lồng) ngực
M47.05
Gợi ý bệnh chính
Hội chứng chèn ép động mạch đốt sống và/ hoặc động mạch cột sống trước (G99.2*), vùng ngực- thắt lưng
M47.06
Gợi ý bệnh chính
Hội chứng chèn ép động mạch đốt sống và/ hoặc động mạch cột sống trước (G99.2*), vùng thắt lưng
M47.07
Gợi ý bệnh chính
Hội chứng chèn ép động mạch đốt sống và/ hoặc động mạch cột sống trước (G99.2*), vùng thắt lưng- cùng
M47.08
Gợi ý bệnh chính
Hội chứng chèn ép động mạch đốt sống và/ hoặc động mạch cột sống trước (G99.2*), vùng cùng và/ hoặc cùng- cụt
M47.09
Gợi ý bệnh chính
Hội chứng chèn ép động mạch đốt sống và/ hoặc động mạch cột sống trước (G99.2*), vị trí không xác định
Ghi hồ sơ BHYT
Bệnh kèm
Chỉ ghi bệnh ảnh hưởng chăm sóc, điều trị, kéo dài nằm viện hoặc dùng thêm nguồn lực. Không ghi tiền sử không liên quan đợt điều trị.
Dữ liệu gửi giám định
MA_BENH_CHINH: 01 mã. MA_BENH_KT: tối đa 12 mã và phải tương ứng CHAN_DOAN_RV.
Checklist hoàn thiện hồ sơ
- Mã khớp chẩn đoán xác định tại CHAN_DOAN_RV.
- Ghi đủ LY_DO_VV, LY_DO_VNT và CHAN_DOAN_VAO.
- Đối chiếu chỉ báo cột 24–29, bao gồm và loại trừ.
- Không suy diễn chẩn đoán ngoài hồ sơ thực tế.
Căn cứ áp dụng năm 2026
Chỉ báo lấy từ cột 24–29 của Danh mục kèm Thông tư 06/2026/TT-BYT; đối chiếu Quyết định 1849/QĐ-BYT và Công văn 4059/BYT-BH.