M48Bệnh lý đốt sống khác
Trạng thái sử dụng mã
Bệnh chính
Không dùng làm bệnh chínhPhải chọn mã chi tiết hơn
Mã này không được sử dụng vì có mã 4/5 ký tự cụ thể hơn.
Độ chi tiết
Không dùng mã M48
Chọn mã 4 hoặc 5 ký tự phù hợp chẩn đoán.
- Chương XIII
- Bệnh hệ cơ xương khớp và mô liên kết
- Nhóm M40-M54
- Bệnh lý cột sống
- Tên tiếng Anh
- Other spondylopathies
Hướng dẫn mã hóa của mã M48
Hướng dẫn bổ sung
[Tham khảo mã vị trí ở khối M40.- - M54.-, Chương XIII Phụ lục 1A của Thông tư này để hiểu quy tắc xây
Các mã cùng loại M48
M48.0
Hẹp ống sống
M48.00
Gợi ý bệnh chính
Hẹp ống sống, nhiều vị trí của cột sống
M48.01
Gợi ý bệnh chính
Hẹp ống sống, vùng trục - đội - chẩm
M48.02
Gợi ý bệnh chính
Hẹp ống sống, vùng cổ
M48.03
Gợi ý bệnh chính
Hẹp ống sống, vùng cổ - ngực
M48.04
Gợi ý bệnh chính
Hẹp ống sống, vùng (lồng) ngực
M48.05
Gợi ý bệnh chính
Hẹp ống sống, vùng ngực - thắt lưng
M48.06
Gợi ý bệnh chính
Hẹp ống sống, vùng thắt lưng
M48.07
Gợi ý bệnh chính
Hẹp ống sống, vùng thắt lưng - cùng
M48.08
Gợi ý bệnh chính
Hẹp ống sống, vùng cùng và/hoặc cùng - cụt
M48.09
Gợi ý bệnh chính
Hẹp ống sống, vị trí không xác định
M48.1
Dính khớp do tăng tạo xương [Forestier]
Ghi hồ sơ BHYT
Bệnh kèm
Chỉ ghi bệnh ảnh hưởng chăm sóc, điều trị, kéo dài nằm viện hoặc dùng thêm nguồn lực. Không ghi tiền sử không liên quan đợt điều trị.
Dữ liệu gửi giám định
MA_BENH_CHINH: 01 mã. MA_BENH_KT: tối đa 12 mã và phải tương ứng CHAN_DOAN_RV.
Checklist hoàn thiện hồ sơ
- Mã khớp chẩn đoán xác định tại CHAN_DOAN_RV.
- Ghi đủ LY_DO_VV, LY_DO_VNT và CHAN_DOAN_VAO.
- Đối chiếu chỉ báo cột 24–29, bao gồm và loại trừ.
- Không suy diễn chẩn đoán ngoài hồ sơ thực tế.
Căn cứ áp dụng năm 2026
Chỉ báo lấy từ cột 24–29 của Danh mục kèm Thông tư 06/2026/TT-BYT; đối chiếu Quyết định 1849/QĐ-BYT và Công văn 4059/BYT-BH.