M49.87*Bệnh lý đốt sống do bệnh khác phân loại mục khác, vùng thắt lưng - cùng
Trạng thái sử dụng mã
Bệnh chính
Không dùng làm bệnh chínhKhông được sử dụng
Theo chỉ báo cột 24 của Danh mục 2026.
Độ chi tiết
Mã đầy đủ trong danh mục
Sử dụng khi chẩn đoán khớp và không thuộc trường hợp loại trừ.
- Chương XIII
- Bệnh hệ cơ xương khớp và mô liên kết
- Nhóm M40-M54
- Bệnh lý cột sống
- Tên tiếng Anh
- Spondylopathy in other diseases classified elsewhere, lumbosacral region
Các mã cùng loại M49
M49*
Bệnh lý đốt sống do bệnh phân loại mục khác
M49.0*
Lao cột sống (A18.0)
M49.00*
Lao cột sống (A18.0), nhiều vị trí của cột sống
M49.01*
Lao cột sống (A18.0), vùng trục - đội - chẩm
M49.02*
Lao cột sống (A18.0), vùng cổ
M49.03*
Lao cột sống (A18.0), vùng cổ - ngực
M49.04*
Lao cột sống (A18.0), vùng (lồng) ngực
M49.05*
Lao cột sống (A18.0), vùng ngực - thắt lưng
M49.06*
Lao cột sống (A18.0), vùng thắt lưng
M49.07*
Lao cột sống (A18.0), vùng thắt lưng - cùng
M49.08*
Lao cột sống (A18.0), vùng cùng và/hoặc cùng - cụt
M49.09*
Lao cột sống (A18.0), vị trí không xác định
Ghi hồ sơ BHYT
Bệnh kèm
Chỉ ghi bệnh ảnh hưởng chăm sóc, điều trị, kéo dài nằm viện hoặc dùng thêm nguồn lực. Không ghi tiền sử không liên quan đợt điều trị.
Dữ liệu gửi giám định
MA_BENH_CHINH: 01 mã. MA_BENH_KT: tối đa 12 mã và phải tương ứng CHAN_DOAN_RV.
Checklist hoàn thiện hồ sơ
- Mã khớp chẩn đoán xác định tại CHAN_DOAN_RV.
- Ghi đủ LY_DO_VV, LY_DO_VNT và CHAN_DOAN_VAO.
- Đối chiếu chỉ báo cột 24–29, bao gồm và loại trừ.
- Không suy diễn chẩn đoán ngoài hồ sơ thực tế.
Căn cứ áp dụng năm 2026
Chỉ báo lấy từ cột 24–29 của Danh mục kèm Thông tư 06/2026/TT-BYT; đối chiếu Quyết định 1849/QĐ-BYT và Công văn 4059/BYT-BH.