M50Rối loạn đĩa đệm đốt sống cổ
Trạng thái sử dụng mã
Bệnh chính
Không dùng làm bệnh chínhPhải chọn mã chi tiết hơn
Mã này không được sử dụng vì có mã 4/5 ký tự cụ thể hơn.
Độ chi tiết
Không dùng mã M50
Chọn mã 4 hoặc 5 ký tự phù hợp chẩn đoán.
- Chương XIII
- Bệnh hệ cơ xương khớp và mô liên kết
- Nhóm M40-M54
- Bệnh lý cột sống
- Tên tiếng Anh
- Cervical disc disorders
Hướng dẫn mã hóa của mã M50
Bao gồm
rối loạn đĩa đệm đột sống kèm đau vai gáy rối loạn đĩa đệm cột sống ngực
Các mã cùng loại M50
M50.0
Gợi ý bệnh chính
Rối loạn đĩa đệm đốt sống cổ có bệnh lý tuỷ sống (G99.2*)
M50.1
Gợi ý bệnh chính
Rối loạn đĩa đệm cột sống cổ có bệnh lý rễ thần kinh
M50.2
Gợi ý bệnh chính
Thoát vị đĩa đệm cột sống cổ khác
M50.3
Gợi ý bệnh chính
Thoái hoá đĩa đệm đốt sống cổ khác
M50.8
Gợi ý bệnh chính
Rối loạn đĩa đệm đốt sống cổ khác
M50.9
Gợi ý bệnh chính
Rối loạn đĩa đệm đốt sống cổ, không xác định
Ghi hồ sơ BHYT
Bệnh kèm
Chỉ ghi bệnh ảnh hưởng chăm sóc, điều trị, kéo dài nằm viện hoặc dùng thêm nguồn lực. Không ghi tiền sử không liên quan đợt điều trị.
Dữ liệu gửi giám định
MA_BENH_CHINH: 01 mã. MA_BENH_KT: tối đa 12 mã và phải tương ứng CHAN_DOAN_RV.
Checklist hoàn thiện hồ sơ
- Mã khớp chẩn đoán xác định tại CHAN_DOAN_RV.
- Ghi đủ LY_DO_VV, LY_DO_VNT và CHAN_DOAN_VAO.
- Đối chiếu chỉ báo cột 24–29, bao gồm và loại trừ.
- Không suy diễn chẩn đoán ngoài hồ sơ thực tế.
Căn cứ áp dụng năm 2026
Chỉ báo lấy từ cột 24–29 của Danh mục kèm Thông tư 06/2026/TT-BYT; đối chiếu Quyết định 1849/QĐ-BYT và Công văn 4059/BYT-BH.