M51Rối loạn đĩa đệm cột sống khác
Trạng thái sử dụng mã
Bệnh chính
Không dùng làm bệnh chínhPhải chọn mã chi tiết hơn
Mã này không được sử dụng vì có mã 4/5 ký tự cụ thể hơn.
Độ chi tiết
Không dùng mã M51
Chọn mã 4 hoặc 5 ký tự phù hợp chẩn đoán.
- Chương XIII
- Bệnh hệ cơ xương khớp và mô liên kết
- Nhóm M40-M54
- Bệnh lý cột sống
- Tên tiếng Anh
- Other intervertebral disc disorders
Hướng dẫn mã hóa của mã M51
Bao gồm
rối loạn đĩa đệm các đốt sống ngực, ngực- thắt lưng, thắt lưng- cùng
Các mã cùng loại M51
M51.0
Gợi ý bệnh chính
Rối loạn đĩa đệm cột sống thắt lưng và/ hoặc đĩa đệm đốt sống khác kèm bệnh lý tuỷ sống (G99.2*)
M51.1
Gợi ý bệnh chính
Rối loạn đĩa đệm cột sống thắt lưng và/ hoặc đĩa đệm đốt sống khác kèm bệnh lý rễ thần kinh (G55.1*)
M51.2
Gợi ý bệnh chính
Thoát vị đĩa đệm cột sống xác định khác
M51.3
Gợi ý bệnh chính
Thoái hoá đĩa đệm cột sống xác định khác
M51.4
Gợi ý bệnh chính
Thoát vị đĩa đệm nội xốp [nốt Schmorl]
M51.8
Gợi ý bệnh chính
Rối loạn xác định khác của đĩa đệm cột sống khác
M51.9
Gợi ý bệnh chính
Rối loạn đĩa đệm cột sống, không xác định
Ghi hồ sơ BHYT
Bệnh kèm
Chỉ ghi bệnh ảnh hưởng chăm sóc, điều trị, kéo dài nằm viện hoặc dùng thêm nguồn lực. Không ghi tiền sử không liên quan đợt điều trị.
Dữ liệu gửi giám định
MA_BENH_CHINH: 01 mã. MA_BENH_KT: tối đa 12 mã và phải tương ứng CHAN_DOAN_RV.
Checklist hoàn thiện hồ sơ
- Mã khớp chẩn đoán xác định tại CHAN_DOAN_RV.
- Ghi đủ LY_DO_VV, LY_DO_VNT và CHAN_DOAN_VAO.
- Đối chiếu chỉ báo cột 24–29, bao gồm và loại trừ.
- Không suy diễn chẩn đoán ngoài hồ sơ thực tế.
Căn cứ áp dụng năm 2026
Chỉ báo lấy từ cột 24–29 của Danh mục kèm Thông tư 06/2026/TT-BYT; đối chiếu Quyết định 1849/QĐ-BYT và Công văn 4059/BYT-BH.