M53.29Cột sống mất vững, vị trí không xác định
Trạng thái sử dụng mã
Bệnh chính
Gợi ý bệnh chínhCó thể dùng làm bệnh chính
Khi là lý do KCB đã chẩn đoán xác định; nếu nhiều bệnh, chọn bệnh dùng nhiều nguồn lực nhất.
Độ chi tiết
Mã đầy đủ trong danh mục
Sử dụng khi chẩn đoán khớp và không thuộc trường hợp loại trừ.
- Chương XIII
- Bệnh hệ cơ xương khớp và mô liên kết
- Nhóm M40-M54
- Bệnh lý cột sống
- Tên tiếng Anh
- Spinal instabilities, site unspecified
Các mã cùng loại M53
M53
Bệnh lý cột sống khác, không phân loại mục khác
M53.0
Hội chứng đầu- cổ
M53.00
Gợi ý bệnh chính
Hội chứng đầu- cổ, nhiều vị trí của cột sống
M53.01
Gợi ý bệnh chính
Hội chứng đầu- cổ, vùng trục- đội- chẩm
M53.02
Gợi ý bệnh chính
Hội chứng đầu- cổ, vùng cổ
M53.03
Gợi ý bệnh chính
Hội chứng đầu- cổ, vùng cổ- ngực
M53.09
Gợi ý bệnh chính
Hội chứng đầu- cổ, vị trí không xác định
M53.1
Hội chứng cổ vai cánh tay
M53.10
Gợi ý bệnh chính
Hội chứng cổ vai cánh tay, nhiều vị trí của cột sống
M53.11
Gợi ý bệnh chính
Hội chứng cổ vai cánh tay, vùng trục- đội- chẩm
M53.12
Gợi ý bệnh chính
Hội chứng cổ vai cánh tay, vùng cổ
M53.13
Gợi ý bệnh chính
Hội chứng cổ vai cánh tay, vùng cổ- ngực
Ghi hồ sơ BHYT
Bệnh kèm
Chỉ ghi bệnh ảnh hưởng chăm sóc, điều trị, kéo dài nằm viện hoặc dùng thêm nguồn lực. Không ghi tiền sử không liên quan đợt điều trị.
Dữ liệu gửi giám định
MA_BENH_CHINH: 01 mã. MA_BENH_KT: tối đa 12 mã và phải tương ứng CHAN_DOAN_RV.
Checklist hoàn thiện hồ sơ
- Mã khớp chẩn đoán xác định tại CHAN_DOAN_RV.
- Ghi đủ LY_DO_VV, LY_DO_VNT và CHAN_DOAN_VAO.
- Đối chiếu chỉ báo cột 24–29, bao gồm và loại trừ.
- Không suy diễn chẩn đoán ngoài hồ sơ thực tế.
Căn cứ áp dụng năm 2026
Chỉ báo lấy từ cột 24–29 của Danh mục kèm Thông tư 06/2026/TT-BYT; đối chiếu Quyết định 1849/QĐ-BYT và Công văn 4059/BYT-BH.