M54.4Đau thắt lưng cấp tính kèm đau dây thần kinh hông to [dây thần kinh tọa]
Trạng thái sử dụng mã
Bệnh chính
Không dùng làm bệnh chínhPhải chọn mã chi tiết hơn
Mã này không được sử dụng vì có mã 4/5 ký tự cụ thể hơn.
Độ chi tiết
Không dùng mã M54.4
Chọn mã 4 hoặc 5 ký tự phù hợp chẩn đoán.
- Chương XIII
- Bệnh hệ cơ xương khớp và mô liên kết
- Nhóm M40-M54
- Bệnh lý cột sống
- Mã loại M54
- Đau lưng
- Tên tiếng Anh
- Lumbago with sciatica
Các mã cùng loại M54
M54
Đau lưng
M54.0
Viêm mô mỡ dưới da tại vùng cổ và/hoặc lưng
M54.00
Gợi ý bệnh chính
Viêm mô mỡ dưới da tại vùng cổ và/hoặc lưng, nhiều vị trí của cột sống
M54.01
Gợi ý bệnh chính
Viêm mô mỡ dưới da tại vùng cổ và/hoặc lưng, vùng trục - đội - chẩm
M54.02
Gợi ý bệnh chính
Viêm mô mỡ dưới da tại vùng cổ và/hoặc lưng, vùng cổ
M54.03
Gợi ý bệnh chính
Viêm mô mỡ dưới da tại vùng cổ và/hoặc lưng, vùng cổ - ngực
M54.04
Gợi ý bệnh chính
Viêm mô mỡ dưới da tại vùng cổ và/hoặc lưng, vùng (lồng) ngực
M54.05
Gợi ý bệnh chính
Viêm mô mỡ dưới da tại vùng cổ và/hoặc lưng, vùng ngực - thắt lưng
M54.06
Gợi ý bệnh chính
Viêm mô mỡ dưới da tại vùng cổ và/hoặc lưng, vùng thắt lưng
M54.07
Gợi ý bệnh chính
Viêm mô mỡ dưới da tại vùng cổ và/hoặc lưng, vùng thắt lưng - cùng
M54.08
Gợi ý bệnh chính
Viêm mô mỡ dưới da tại vùng cổ và/hoặc lưng, vùng cùng và/hoặc cùng - cụt
M54.09
Gợi ý bệnh chính
Viêm mô mỡ dưới da tại vùng cổ và/hoặc lưng, vị trí không xác định
Ghi hồ sơ BHYT
Bệnh kèm
Chỉ ghi bệnh ảnh hưởng chăm sóc, điều trị, kéo dài nằm viện hoặc dùng thêm nguồn lực. Không ghi tiền sử không liên quan đợt điều trị.
Dữ liệu gửi giám định
MA_BENH_CHINH: 01 mã. MA_BENH_KT: tối đa 12 mã và phải tương ứng CHAN_DOAN_RV.
Checklist hoàn thiện hồ sơ
- Mã khớp chẩn đoán xác định tại CHAN_DOAN_RV.
- Ghi đủ LY_DO_VV, LY_DO_VNT và CHAN_DOAN_VAO.
- Đối chiếu chỉ báo cột 24–29, bao gồm và loại trừ.
- Không suy diễn chẩn đoán ngoài hồ sơ thực tế.
Căn cứ áp dụng năm 2026
Chỉ báo lấy từ cột 24–29 của Danh mục kèm Thông tư 06/2026/TT-BYT; đối chiếu Quyết định 1849/QĐ-BYT và Công văn 4059/BYT-BH.