M80.91Loãng xương không xác định kèm gãy xương bệnh lý, vùng vai
Trạng thái sử dụng mã
Bệnh chính
Gợi ý bệnh chínhCó thể dùng làm bệnh chính
Khi là lý do KCB đã chẩn đoán xác định; nếu nhiều bệnh, chọn bệnh dùng nhiều nguồn lực nhất.
Độ chi tiết
Mã đầy đủ trong danh mục
Sử dụng khi chẩn đoán khớp và không thuộc trường hợp loại trừ.
- Chương XIII
- Bệnh hệ cơ xương khớp và mô liên kết
- Nhóm M80-M94
- Bệnh lý của xương và sụn
- Mã loại M80
- Loãng xương kèm gãy xương bệnh lý
- Tên tiếng Anh
- Unspecified osteoporosis with pathological fracture, shoulder region
Các mã cùng loại M80
M80
Loãng xương kèm gãy xương bệnh lý
M80.0
Loãng xương sau mãn kinh kèm gãy xương bệnh lý
M80.00
Gợi ý bệnh chính
Loãng xương sau mãn kinh kèm gãy xương bệnh lý, nhiều vị trí
M80.01
Gợi ý bệnh chính
Loãng xương sau mãn kinh kèm gãy xương bệnh lý, vùng vai
M80.02
Gợi ý bệnh chính
Loãng xương sau mãn kinh kèm gãy xương bệnh lý, cánh tay trên
M80.03
Gợi ý bệnh chính
Loãng xương sau mãn kinh kèm gãy xương bệnh lý, cẳng tay
M80.04
Gợi ý bệnh chính
Loãng xương sau mãn kinh kèm gãy xương bệnh lý, bàn tay
M80.05
Gợi ý bệnh chính
Loãng xương sau mãn kinh kèm gãy xương bệnh lý, vùng chậu và/hoặc đùi
M80.06
Gợi ý bệnh chính
Loãng xương sau mãn kinh kèm gãy xương bệnh lý, cẳng chân
M80.07
Gợi ý bệnh chính
Loãng xương sau mãn kinh kèm gãy xương bệnh lý, cổ chân và/hoặc bàn chân
M80.08
Gợi ý bệnh chính
Loãng xương sau mãn kinh kèm gãy xương bệnh lý, vị trí khác
M80.09
Gợi ý bệnh chính
Loãng xương sau mãn kinh kèm gãy xương bệnh lý, vị trí không xác định
Ghi hồ sơ BHYT
Bệnh kèm
Chỉ ghi bệnh ảnh hưởng chăm sóc, điều trị, kéo dài nằm viện hoặc dùng thêm nguồn lực. Không ghi tiền sử không liên quan đợt điều trị.
Dữ liệu gửi giám định
MA_BENH_CHINH: 01 mã. MA_BENH_KT: tối đa 12 mã và phải tương ứng CHAN_DOAN_RV.
Checklist hoàn thiện hồ sơ
- Mã khớp chẩn đoán xác định tại CHAN_DOAN_RV.
- Ghi đủ LY_DO_VV, LY_DO_VNT và CHAN_DOAN_VAO.
- Đối chiếu chỉ báo cột 24–29, bao gồm và loại trừ.
- Không suy diễn chẩn đoán ngoài hồ sơ thực tế.
Căn cứ áp dụng năm 2026
Chỉ báo lấy từ cột 24–29 của Danh mục kèm Thông tư 06/2026/TT-BYT; đối chiếu Quyết định 1849/QĐ-BYT và Công văn 4059/BYT-BH.