M91.8Thoái hoá xương sụn khác khớp háng và/ hoặc khung chậu ở tuổi thiếu niên
Trạng thái sử dụng mã
Bệnh chính
Gợi ý bệnh chínhCó thể dùng làm bệnh chính
Khi là lý do KCB đã chẩn đoán xác định; nếu nhiều bệnh, chọn bệnh dùng nhiều nguồn lực nhất.
Độ chi tiết
Mã đầy đủ trong danh mục
Sử dụng khi chẩn đoán khớp và không thuộc trường hợp loại trừ.
- Chương XIII
- Bệnh hệ cơ xương khớp và mô liên kết
- Nhóm M80-M94
- Bệnh lý của xương và sụn
- Tên tiếng Anh
- Other juvenile osteochondrosis of hip and pelvis
Hướng dẫn mã hóa của mã M91.8
Hướng dẫn bổ sung
- Thoái hoá xương sụn thiếu niên sau nắn xương do trật khớp háng bẩm sinh
Các mã cùng loại M91
M91
Thoái hoá xương sụn khớp háng và/ hoặc khung chậu ở thiếu niên
M91.0
Gợi ý bệnh chính
Thoái hoá xương sụn khung chậu ở thiếu niên
M91.1
Gợi ý bệnh chính
Thoái hoá xương sụn chỏm xương đùi ở thiếu niên [Legg- Cálve- Pèthes]
M91.2
Gợi ý bệnh chính
Xẹp chỏm xương đùi
M91.3
Gợi ý bệnh chính
Bệnh hoại tử vô khuẩn chỏm xương đùi ở trẻ em [Legg- Cálve- Perthes]
M91.9
Gợi ý bệnh chính
Thoái hoá xương sụn khớp háng và/ hoặc khung chậu ở tuổi thiếu niên, không xác định
Ghi hồ sơ BHYT
Bệnh kèm
Chỉ ghi bệnh ảnh hưởng chăm sóc, điều trị, kéo dài nằm viện hoặc dùng thêm nguồn lực. Không ghi tiền sử không liên quan đợt điều trị.
Dữ liệu gửi giám định
MA_BENH_CHINH: 01 mã. MA_BENH_KT: tối đa 12 mã và phải tương ứng CHAN_DOAN_RV.
Checklist hoàn thiện hồ sơ
- Mã khớp chẩn đoán xác định tại CHAN_DOAN_RV.
- Ghi đủ LY_DO_VV, LY_DO_VNT và CHAN_DOAN_VAO.
- Đối chiếu chỉ báo cột 24–29, bao gồm và loại trừ.
- Không suy diễn chẩn đoán ngoài hồ sơ thực tế.
Căn cứ áp dụng năm 2026
Chỉ báo lấy từ cột 24–29 của Danh mục kèm Thông tư 06/2026/TT-BYT; đối chiếu Quyết định 1849/QĐ-BYT và Công văn 4059/BYT-BH.