M91Thoái hoá xương sụn khớp háng và/ hoặc khung chậu ở thiếu niên
Trạng thái sử dụng mã
Bệnh chính
Không dùng làm bệnh chínhPhải chọn mã chi tiết hơn
Mã này không được sử dụng vì có mã 4/5 ký tự cụ thể hơn.
Độ chi tiết
Không dùng mã M91
Chọn mã 4 hoặc 5 ký tự phù hợp chẩn đoán.
- Chương XIII
- Bệnh hệ cơ xương khớp và mô liên kết
- Nhóm M80-M94
- Bệnh lý của xương và sụn
- Tên tiếng Anh
- Juvenile osteochondrosis of hip and pelvis
Hướng dẫn mã hóa của mã M91
Loại trừ
trượt đầu trên xương đùi [trượt điểm cốt hoá ở đầu trên xương đùi] (không do chấn thương) ( M93.0 )
Các mã cùng loại M91
M91.0
Gợi ý bệnh chính
Thoái hoá xương sụn khung chậu ở thiếu niên
M91.1
Gợi ý bệnh chính
Thoái hoá xương sụn chỏm xương đùi ở thiếu niên [Legg- Cálve- Pèthes]
M91.2
Gợi ý bệnh chính
Xẹp chỏm xương đùi
M91.3
Gợi ý bệnh chính
Bệnh hoại tử vô khuẩn chỏm xương đùi ở trẻ em [Legg- Cálve- Perthes]
M91.8
Gợi ý bệnh chính
Thoái hoá xương sụn khác khớp háng và/ hoặc khung chậu ở tuổi thiếu niên
M91.9
Gợi ý bệnh chính
Thoái hoá xương sụn khớp háng và/ hoặc khung chậu ở tuổi thiếu niên, không xác định
Ghi hồ sơ BHYT
Bệnh kèm
Chỉ ghi bệnh ảnh hưởng chăm sóc, điều trị, kéo dài nằm viện hoặc dùng thêm nguồn lực. Không ghi tiền sử không liên quan đợt điều trị.
Dữ liệu gửi giám định
MA_BENH_CHINH: 01 mã. MA_BENH_KT: tối đa 12 mã và phải tương ứng CHAN_DOAN_RV.
Checklist hoàn thiện hồ sơ
- Mã khớp chẩn đoán xác định tại CHAN_DOAN_RV.
- Ghi đủ LY_DO_VV, LY_DO_VNT và CHAN_DOAN_VAO.
- Đối chiếu chỉ báo cột 24–29, bao gồm và loại trừ.
- Không suy diễn chẩn đoán ngoài hồ sơ thực tế.
Căn cứ áp dụng năm 2026
Chỉ báo lấy từ cột 24–29 của Danh mục kèm Thông tư 06/2026/TT-BYT; đối chiếu Quyết định 1849/QĐ-BYT và Công văn 4059/BYT-BH.