N04Hội chứng thận hư
Trạng thái sử dụng mã
Bệnh chính
Không dùng làm bệnh chínhPhải chọn mã chi tiết hơn
Mã này không được sử dụng vì có mã 4/5 ký tự cụ thể hơn.
Độ chi tiết
Không dùng mã N04
Chọn mã 4 hoặc 5 ký tự phù hợp chẩn đoán.
- Chương XIV
- Bệnh hệ sinh dục, tiết niệu
- Nhóm N00-N08
- Bệnh cầu thận
- Tên tiếng Anh
- Nephrotic syndrome
Các mã cùng loại N04
N04.0
Gợi ý bệnh chính
Hội chứng thận hư, bất thường nhỏ ở cầu thận
N04.1
Gợi ý bệnh chính
Hội chứng thận hư, tổn thương cầu thận ổ - cục bộ
N04.2
Gợi ý bệnh chính
Hội chứng thận hư, viêm thận cầu thận màng lan tỏa
N04.3
Gợi ý bệnh chính
Hội chứng thận hư, viêm thận cầu thận tăng sinh gian mạch lan tỏa
N04.4
Gợi ý bệnh chính
Hội chứng thận hư, viêm thận cầu thận tăng sinh nội mạch lan tỏa
N04.5
Gợi ý bệnh chính
Hội chứng thận hư, viêm thận cầu thận màng tăng sinh lan tỏa
N04.6
Gợi ý bệnh chính
Hội chứng thận hư, bệnh lắng đọng đặc
N04.7
Gợi ý bệnh chính
Hội chứng thận hư, viêm thận cầu thận hình liềm lan tỏa
N04.8
Gợi ý bệnh chính
Hội chứng thận hư, kết quả mô bệnh học khác
N04.9
Gợi ý bệnh chính
Hội chứng thận hư, kết quả mô bệnh học không xác định
Ghi hồ sơ BHYT
Bệnh kèm
Chỉ ghi bệnh ảnh hưởng chăm sóc, điều trị, kéo dài nằm viện hoặc dùng thêm nguồn lực. Không ghi tiền sử không liên quan đợt điều trị.
Dữ liệu gửi giám định
MA_BENH_CHINH: 01 mã. MA_BENH_KT: tối đa 12 mã và phải tương ứng CHAN_DOAN_RV.
Hướng dẫn mã hóa của mã N04
Hướng dẫn bổ sung
[Tham khảo khối N00-N08 Chương XIV Phụ lục 1A của Thông tư này để hiểu quy tắc xây dựng mã chi tiết] - Bao gồm: hội chứng thận hư
Checklist hoàn thiện hồ sơ
- Mã khớp chẩn đoán xác định tại CHAN_DOAN_RV.
- Ghi đủ LY_DO_VV, LY_DO_VNT và CHAN_DOAN_VAO.
- Đối chiếu chỉ báo cột 24–29, bao gồm và loại trừ.
- Không suy diễn chẩn đoán ngoài hồ sơ thực tế.
Căn cứ áp dụng năm 2026
Chỉ báo lấy từ cột 24–29 của Danh mục kèm Thông tư 06/2026/TT-BYT; đối chiếu Quyết định 1849/QĐ-BYT và Công văn 4059/BYT-BH.