N73Bệnh viêm khác của tiểu khung ở nữ giới
Trạng thái sử dụng mã
Bệnh chính
Không dùng làm bệnh chínhPhải chọn mã chi tiết hơn
Mã này không được sử dụng vì có mã 4/5 ký tự cụ thể hơn.
Độ chi tiết
Không dùng mã N73
Chọn mã 4 hoặc 5 ký tự phù hợp chẩn đoán.
Chỉ có hoặc chủ yếu có ở nữ giới; cần đối chiếu người bệnh.
- Chương XIV
- Bệnh hệ sinh dục, tiết niệu
- Nhóm N70-N77
- Viêm cơ quan sinh dục tiểu khung ở nữ giới
- Tên tiếng Anh
- Other female pelvic inflammatory diseases
Các mã cùng loại N73
N73.0
Gợi ý bệnh chính
Viêm mô cận tử cung và/hoặc viêm mô tế bào tiểu khung
N73.1
Gợi ý bệnh chính
Viêm mô cận tử cung và viêm mô tế bào tiểu khung mạn tính
N73.2
Gợi ý bệnh chính
Viêm mô cận tử cung và/hoặc viêm mô tế bào tiểu khung không xác định
N73.3
Gợi ý bệnh chính
Viêm phúc mạc tiểu khung cấp tính ở nữ giới
N73.4
Gợi ý bệnh chính
Viêm phúc mạctiểu khung mạn tính ở nữ giới
N73.5
Gợi ý bệnh chính
Viêm phúc mạc của tiểu khung ở nữ giới, không xác định
N73.6
Gợi ý bệnh chính
Dính phúc mạc tiểu khung ở nữ giới
N73.8
Gợi ý bệnh chính
Bệnh viêm tiểu khung ở nữ giới xác định khác
N73.9
Gợi ý bệnh chính
Bệnh viêm tiểu khung ở nữ giới, không xác định
Ghi hồ sơ BHYT
Bệnh kèm
Chỉ ghi bệnh ảnh hưởng chăm sóc, điều trị, kéo dài nằm viện hoặc dùng thêm nguồn lực. Không ghi tiền sử không liên quan đợt điều trị.
Dữ liệu gửi giám định
MA_BENH_CHINH: 01 mã. MA_BENH_KT: tối đa 12 mã và phải tương ứng CHAN_DOAN_RV.
Hướng dẫn mã hóa của mã N73
Hướng dẫn bổ sung
Nếu muốn có thể sử dụng bổ sung mã (B95.- - B98.-) để xác định tác nhân lây nhiễm.
Checklist hoàn thiện hồ sơ
- Mã khớp chẩn đoán xác định tại CHAN_DOAN_RV.
- Ghi đủ LY_DO_VV, LY_DO_VNT và CHAN_DOAN_VAO.
- Đối chiếu chỉ báo cột 24–29, bao gồm và loại trừ.
- Không suy diễn chẩn đoán ngoài hồ sơ thực tế.
Căn cứ áp dụng năm 2026
Chỉ báo lấy từ cột 24–29 của Danh mục kèm Thông tư 06/2026/TT-BYT; đối chiếu Quyết định 1849/QĐ-BYT và Công văn 4059/BYT-BH.