Q05.0Dị tật nứt đốt sống cổ kết hợp bệnh não úng thủy
Trạng thái sử dụng mã
Bệnh chính
Gợi ý bệnh chínhCó thể dùng làm bệnh chính
Khi là lý do KCB đã chẩn đoán xác định; nếu nhiều bệnh, chọn bệnh dùng nhiều nguồn lực nhất.
Độ chi tiết
Mã đầy đủ trong danh mục
Sử dụng khi chẩn đoán khớp và không thuộc trường hợp loại trừ.
- Nhóm Q00-Q07
- Dị tật bẩm sinh hệ thần kinh trung ương
- Tên tiếng Anh
- Cervical spina bifida with hydrocephalus
Các mã cùng loại Q05
Q05
Dị tật bẩm sinh nứt đốt sống [cột sống chẻ đôi] [gai đôi cột sống]
Q05.1
Gợi ý bệnh chính
Dị tật nứt đốt sống ngực kết hợp bệnh não úng thủy
Q05.2
Gợi ý bệnh chính
Dị tật nứt đốt sống thắt lưng kết hợp não úng thủy
Q05.3
Gợi ý bệnh chính
Dị tật nứt đốt sống cùng cụt kết hợp não úng thủy
Q05.4
Gợi ý bệnh chính
Dị tật nứt đốt sống không xác định kết hợp não úng thủy
Q05.5
Gợi ý bệnh chính
Dị tật nứt đốt sống cổ không có não úng thủy
Q05.6
Gợi ý bệnh chính
Dị tật nứt đốt sống ngực không có não úng thủy
Q05.7
Gợi ý bệnh chính
Dị tật nứt đốt sống thắt lưng không có não úng thủy
Q05.8
Gợi ý bệnh chính
Dị tật nứt đốt cùng cụt không có não úng thủy
Q05.9
Gợi ý bệnh chính
Dị tật nứt đốt sống, không xác định
Ghi hồ sơ BHYT
Bệnh kèm
Chỉ ghi bệnh ảnh hưởng chăm sóc, điều trị, kéo dài nằm viện hoặc dùng thêm nguồn lực. Không ghi tiền sử không liên quan đợt điều trị.
Dữ liệu gửi giám định
MA_BENH_CHINH: 01 mã. MA_BENH_KT: tối đa 12 mã và phải tương ứng CHAN_DOAN_RV.
Hướng dẫn mã hóa của mã Q05.0
Hướng dẫn bổ sung
Chiari (Q07.0)
Checklist hoàn thiện hồ sơ
- Mã khớp chẩn đoán xác định tại CHAN_DOAN_RV.
- Ghi đủ LY_DO_VV, LY_DO_VNT và CHAN_DOAN_VAO.
- Đối chiếu chỉ báo cột 24–29, bao gồm và loại trừ.
- Không suy diễn chẩn đoán ngoài hồ sơ thực tế.
Căn cứ áp dụng năm 2026
Chỉ báo lấy từ cột 24–29 của Danh mục kèm Thông tư 06/2026/TT-BYT; đối chiếu Quyết định 1849/QĐ-BYT và Công văn 4059/BYT-BH.