ICD-10 Việt Nam

Q00-Q07

Dị tật bẩm sinh hệ thần kinh trung ương

Q00 Dị tật khuyết não và dị tật tương tự Q00.0 Gợi ý bệnh chính Dị tật khuyết não Q00.1 Gợi ý bệnh chính Dị tật tật nứt sọ - cột sống Q00.2 Gợi ý bệnh chính Dị tật thoát vị não chẩm Q01 Dị tật thoát vị não Q01.0 Gợi ý bệnh chính Dị tật thoát vị não thùy trán Q01.1 Gợi ý bệnh chính Dị tật thoát vị não qua vùng mũi trán Q01.2 Gợi ý bệnh chính Dị tật thoát vị não vùng chẩm Q01.8 Gợi ý bệnh chính Dị tật thoát vị não ở những vị trí khác Q01.9 Gợi ý bệnh chính Dị tật thoát vị não, không xác định Q02 Gợi ý bệnh chính Dị tật đầu nhỏ Q03 Bệnh não úng thủy bẩm sinh Q03.0 Gợi ý bệnh chính Dị tật kênh Sylvius Q03.1 Gợi ý bệnh chính Dị tật teo lỗ Magendie và/hoặc Luschka Q03.8 Gợi ý bệnh chính Bệnh não úng thủy bẩm sinh khác Q03.9 Gợi ý bệnh chính Bệnh não úng thủy bẩm sinh, không xác định Q04 Dị tật bẩm sinh khác của não Q04.0 Gợi ý bệnh chính Dị tật bẩm sinh thể chai Q04.1 Gợi ý bệnh chính Dị tật không khứu não Q04.2 Gợi ý bệnh chính Dị tật toàn bộ não trước Q04.3 Gợi ý bệnh chính Dị tật khuyết thiếu khác của não Q04.4 Gợi ý bệnh chính Loạn sản vách ngăn thần kinh thị giác Q04.5 Gợi ý bệnh chính Dị tật não to Q04.6 Gợi ý bệnh chính Nang não bẩm sinh Q04.8 Gợi ý bệnh chính Dị tật bẩm sinh xác định khác của não Q04.9 Gợi ý bệnh chính Dị tật bẩm sinh não, không xác định Q05 Dị tật bẩm sinh nứt đốt sống [cột sống chẻ đôi] [gai đôi cột sống] Q05.0 Gợi ý bệnh chính Dị tật nứt đốt sống cổ kết hợp bệnh não úng thủy Q05.1 Gợi ý bệnh chính Dị tật nứt đốt sống ngực kết hợp bệnh não úng thủy Q05.2 Gợi ý bệnh chính Dị tật nứt đốt sống thắt lưng kết hợp não úng thủy Q05.3 Gợi ý bệnh chính Dị tật nứt đốt sống cùng cụt kết hợp não úng thủy Q05.4 Gợi ý bệnh chính Dị tật nứt đốt sống không xác định kết hợp não úng thủy Q05.5 Gợi ý bệnh chính Dị tật nứt đốt sống cổ không có não úng thủy Q05.6 Gợi ý bệnh chính Dị tật nứt đốt sống ngực không có não úng thủy Q05.7 Gợi ý bệnh chính Dị tật nứt đốt sống thắt lưng không có não úng thủy Q05.8 Gợi ý bệnh chính Dị tật nứt đốt cùng cụt không có não úng thủy Q05.9 Gợi ý bệnh chính Dị tật nứt đốt sống, không xác định Q06 Dị tật bẩm sinh khác của tủy sống Q06.0 Gợi ý bệnh chính Dị tật thiếu tủy sống Q06.1 Gợi ý bệnh chính Thiểu sản và/hoặc loạn sản tủy sống Q06.2 Gợi ý bệnh chính Dị tật bẩm sinh tủy sống chẻ đôi Q06.3 Gợi ý bệnh chính Dị tật bẩm sinh khác ở vùng đuôi ngựa Q06.4 Gợi ý bệnh chính Dị tật ứ nước ống nội tủy Q06.8 Gợi ý bệnh chính Dị tật bẩm sinh xác định khác của tủy sống Q06.9 Gợi ý bệnh chính Dị tật bẩm sinh của tủy sống, không xác định Q07 Dị tật bẩm sinh khác của hệ thần kinh Q07.0 Gợi ý bệnh chính Hội chứng Arnold Chiari Q07.8 Gợi ý bệnh chính Dị tật bẩm sinh của hệ thần kinh xác định khác Q07.9 Gợi ý bệnh chính Dị tật bẩm sinh hệ thần kinh, không xác định