ICD-10 Việt Nam

Q43.3Dị tật cố định ruột bẩm sinh

Trạng thái sử dụng mã

Bệnh chính

Gợi ý bệnh chính

Có thể dùng làm bệnh chính

Khi là lý do KCB đã chẩn đoán xác định; nếu nhiều bệnh, chọn bệnh dùng nhiều nguồn lực nhất.

Độ chi tiết

Mã đầy đủ trong danh mục

Sử dụng khi chẩn đoán khớp và không thuộc trường hợp loại trừ.

Chương XVII
Dị tật, biến dạng và bất thường về nhiễm sắc thể bẩm sinh
Nhóm Q38-Q45
Dị tật bẩm sinh khác của hệ tiêu hóa
Mã loại Q43
Dị tật bẩm sinh khác của ruột
Tên tiếng Anh
Congenital malformations of intestinal fixation

Các mã cùng loại Q43

Ghi hồ sơ BHYT

Bệnh kèm

Chỉ ghi bệnh ảnh hưởng chăm sóc, điều trị, kéo dài nằm viện hoặc dùng thêm nguồn lực. Không ghi tiền sử không liên quan đợt điều trị.

Dữ liệu gửi giám định

MA_BENH_CHINH: 01 mã. MA_BENH_KT: tối đa 12 mã và phải tương ứng CHAN_DOAN_RV.

Hướng dẫn mã hóa của mã Q43.3

Hướng dẫn bổ sung

- Dị tật dính bẩm sinh: + mạc nối, bất thường + phúc mạc - Màng Jackson - Quai đại tràng xoay bất thường - Dị tật ruột xoay bẩm sinh: + manh tràng và đại tràng không xoay + manh tràng và đại tràng xoay bất toàn + manh tràng và

Checklist hoàn thiện hồ sơ

  • Mã khớp chẩn đoán xác định tại CHAN_DOAN_RV.
  • Ghi đủ LY_DO_VV, LY_DO_VNT và CHAN_DOAN_VAO.
  • Đối chiếu chỉ báo cột 24–29, bao gồm và loại trừ.
  • Không suy diễn chẩn đoán ngoài hồ sơ thực tế.

Căn cứ áp dụng năm 2026

Chỉ báo lấy từ cột 24–29 của Danh mục kèm Thông tư 06/2026/TT-BYT; đối chiếu Quyết định 1849/QĐ-BYT và Công văn 4059/BYT-BH.