Q43.9Dị tật bẩm sinh ruột, không xác định
Trạng thái sử dụng mã
Bệnh chính
Gợi ý bệnh chínhCó thể dùng làm bệnh chính
Khi là lý do KCB đã chẩn đoán xác định; nếu nhiều bệnh, chọn bệnh dùng nhiều nguồn lực nhất.
Độ chi tiết
Mã đầy đủ trong danh mục
Sử dụng khi chẩn đoán khớp và không thuộc trường hợp loại trừ.
- Nhóm Q38-Q45
- Dị tật bẩm sinh khác của hệ tiêu hóa
- Mã loại Q43
- Dị tật bẩm sinh khác của ruột
- Tên tiếng Anh
- Congenital malformation of intestine, unspecified
Hướng dẫn mã hóa của mã Q43.9
Hướng dẫn bổ sung
dịch chỗ của:
Các mã cùng loại Q43
Q43
Dị tật bẩm sinh khác của ruột
Q43.0
Gợi ý bệnh chính
Dị tật bẩm sinh túi thừa Meckel
Q43.1
Gợi ý bệnh chính
Bệnh Hirschsprung
Q43.2
Gợi ý bệnh chính
Rối loạn chức năng bẩm sinh khác của đại tràng
Q43.3
Gợi ý bệnh chính
Dị tật cố định ruột bẩm sinh
Q43.4
Gợi ý bệnh chính
Dị tật ruột đôi
Q43.5
Gợi ý bệnh chính
Dị tật hậu môn lạc chỗ
Q43.6
Gợi ý bệnh chính
Đường rò bẩm sinh của hậu môn và/hoặc trực tràng
Q43.7
Gợi ý bệnh chính
Dị tật còn ổ nhớp
Q43.8
Gợi ý bệnh chính
Dị tật bẩm sinh xác định khác của ruột
Ghi hồ sơ BHYT
Bệnh kèm
Chỉ ghi bệnh ảnh hưởng chăm sóc, điều trị, kéo dài nằm viện hoặc dùng thêm nguồn lực. Không ghi tiền sử không liên quan đợt điều trị.
Dữ liệu gửi giám định
MA_BENH_CHINH: 01 mã. MA_BENH_KT: tối đa 12 mã và phải tương ứng CHAN_DOAN_RV.
Checklist hoàn thiện hồ sơ
- Mã khớp chẩn đoán xác định tại CHAN_DOAN_RV.
- Ghi đủ LY_DO_VV, LY_DO_VNT và CHAN_DOAN_VAO.
- Đối chiếu chỉ báo cột 24–29, bao gồm và loại trừ.
- Không suy diễn chẩn đoán ngoài hồ sơ thực tế.
Căn cứ áp dụng năm 2026
Chỉ báo lấy từ cột 24–29 của Danh mục kèm Thông tư 06/2026/TT-BYT; đối chiếu Quyết định 1849/QĐ-BYT và Công văn 4059/BYT-BH.