Q64.5Dị tật thiếu bàng quang và/hoặc niệu đạo bẩm sinh
Trạng thái sử dụng mã
Bệnh chính
Gợi ý bệnh chínhCó thể dùng làm bệnh chính
Khi là lý do KCB đã chẩn đoán xác định; nếu nhiều bệnh, chọn bệnh dùng nhiều nguồn lực nhất.
Độ chi tiết
Mã đầy đủ trong danh mục
Sử dụng khi chẩn đoán khớp và không thuộc trường hợp loại trừ.
- Nhóm Q60-Q64
- Dị tật bẩm sinh của hệ tiết niệu
- Mã loại Q64
- Dị tật bẩm sinh khác của hệ tiết niệu
- Tên tiếng Anh
- Congenital absence of bladder and urethra
Các mã cùng loại Q64
Q64
Dị tật bẩm sinh khác của hệ tiết niệu
Q64.0
Gợi ý bệnh chính
Dị tật bẩm sinh lỗ tiểu lệch cao
Q64.1
Gợi ý bệnh chính
Dị tật lộn bàng quang ra ngoài cơ thể
Q64.2
Gợi ý bệnh chính
Dị tật van niệu đạo sau bẩm sinh
Q64.3
Gợi ý bệnh chính
Dị tật teo và hẹp niệu đạo và/hoặc cổ bàng quang khác
Q64.4
Gợi ý bệnh chính
Dị tật ống niệu rốn
Q64.6
Gợi ý bệnh chính
Di tật bẩm sinh túi thừa bàng quang
Q64.7
Gợi ý bệnh chính
Dị tật bẩm sinh khác của bàng quang và/hoặc niệu đạo
Q64.8
Gợi ý bệnh chính
Dị tật bẩm sinh xác định khác của hệ tiết niệu
Q64.9
Gợi ý bệnh chính
Dị tật bẩm sinh của hệ tiết niệu, không xác định
Ghi hồ sơ BHYT
Bệnh kèm
Chỉ ghi bệnh ảnh hưởng chăm sóc, điều trị, kéo dài nằm viện hoặc dùng thêm nguồn lực. Không ghi tiền sử không liên quan đợt điều trị.
Dữ liệu gửi giám định
MA_BENH_CHINH: 01 mã. MA_BENH_KT: tối đa 12 mã và phải tương ứng CHAN_DOAN_RV.
Checklist hoàn thiện hồ sơ
- Mã khớp chẩn đoán xác định tại CHAN_DOAN_RV.
- Ghi đủ LY_DO_VV, LY_DO_VNT và CHAN_DOAN_VAO.
- Đối chiếu chỉ báo cột 24–29, bao gồm và loại trừ.
- Không suy diễn chẩn đoán ngoài hồ sơ thực tế.
Căn cứ áp dụng năm 2026
Chỉ báo lấy từ cột 24–29 của Danh mục kèm Thông tư 06/2026/TT-BYT; đối chiếu Quyết định 1849/QĐ-BYT và Công văn 4059/BYT-BH.