ICD-10 Việt Nam

Q64.7Dị tật bẩm sinh khác của bàng quang và/hoặc niệu đạo

Trạng thái sử dụng mã

Bệnh chính

Gợi ý bệnh chính

Có thể dùng làm bệnh chính

Khi là lý do KCB đã chẩn đoán xác định; nếu nhiều bệnh, chọn bệnh dùng nhiều nguồn lực nhất.

Độ chi tiết

Mã đầy đủ trong danh mục

Sử dụng khi chẩn đoán khớp và không thuộc trường hợp loại trừ.

Chương XVII
Dị tật, biến dạng và bất thường về nhiễm sắc thể bẩm sinh
Nhóm Q60-Q64
Dị tật bẩm sinh của hệ tiết niệu
Mã loại Q64
Dị tật bẩm sinh khác của hệ tiết niệu
Tên tiếng Anh
Other congenital malformations of bladder and urethra

Các mã cùng loại Q64

Ghi hồ sơ BHYT

Bệnh kèm

Chỉ ghi bệnh ảnh hưởng chăm sóc, điều trị, kéo dài nằm viện hoặc dùng thêm nguồn lực. Không ghi tiền sử không liên quan đợt điều trị.

Dữ liệu gửi giám định

MA_BENH_CHINH: 01 mã. MA_BENH_KT: tối đa 12 mã và phải tương ứng CHAN_DOAN_RV.

Hướng dẫn mã hóa của mã Q64.7

Hướng dẫn bổ sung

- Dị tật thừa: + bàng quang + niệu đạo - dị tật bẩm sinh: + thoát vị bàng quang + của bàng quang không xác định khác + Sa lồi của: ++ (niêm mạc) bàng quang ++ niệu đạo ++ lỗ tiểu + rò niệu đạo trực tràng - Dị tật nhân đôi: + niệu đạo

Checklist hoàn thiện hồ sơ

  • Mã khớp chẩn đoán xác định tại CHAN_DOAN_RV.
  • Ghi đủ LY_DO_VV, LY_DO_VNT và CHAN_DOAN_VAO.
  • Đối chiếu chỉ báo cột 24–29, bao gồm và loại trừ.
  • Không suy diễn chẩn đoán ngoài hồ sơ thực tế.

Căn cứ áp dụng năm 2026

Chỉ báo lấy từ cột 24–29 của Danh mục kèm Thông tư 06/2026/TT-BYT; đối chiếu Quyết định 1849/QĐ-BYT và Công văn 4059/BYT-BH.