Q93Thể đơn nhiễm sắc thể thường và/hoặc mất đoạn nhiễm sắc thể thường, không phân loại mục khác
Trạng thái sử dụng mã
Bệnh chính
Không dùng làm bệnh chínhPhải chọn mã chi tiết hơn
Mã này không được sử dụng vì có mã 4/5 ký tự cụ thể hơn.
Độ chi tiết
Không dùng mã Q93
Chọn mã 4 hoặc 5 ký tự phù hợp chẩn đoán.
- Tên tiếng Anh
- Monosomies and deletions from the autosomes, not elsewhere classified
Các mã cùng loại Q93
Q93.0
Gợi ý bệnh chính
Thể đơn nhiễm sắc thể hoàn toàn không phân ly trong giảm phân
Q93.1
Gợi ý bệnh chính
Thể đơn nhiễm sắc thể hoàn toàn, thể khảm (không phân ly trong nguyên phân)
Q93.2
Gợi ý bệnh chính
Nhiễm sắc thể hình vòng và/hoặc hai tâm động
Q93.3
Gợi ý bệnh chính
Mất đoạn cánh ngắn nhiễm sắc thể số 4
Q93.4
Gợi ý bệnh chính
Mất đoạn cánh ngắn nhiễm sắc thể số 5
Q93.5
Gợi ý bệnh chính
Mất đoạn khác của nhiễm sắc thể
Q93.6
Gợi ý bệnh chính
Mất đoạn nhiễm sắc thể chỉ thấy ở cuối kỳ đầu [đầu kỳ giữa]
Q93.7
Gợi ý bệnh chính
Mất đoạn nhiễm sắc thể kèm đột biến cấu trúc phức tạp khác
Q93.8
Gợi ý bệnh chính
Mất đoạn của nhiễm sắc thể thường khác
Q93.9
Gợi ý bệnh chính
Mất đoạn nhiễm sắc thể thường, không xác định
Ghi hồ sơ BHYT
Bệnh kèm
Chỉ ghi bệnh ảnh hưởng chăm sóc, điều trị, kéo dài nằm viện hoặc dùng thêm nguồn lực. Không ghi tiền sử không liên quan đợt điều trị.
Dữ liệu gửi giám định
MA_BENH_CHINH: 01 mã. MA_BENH_KT: tối đa 12 mã và phải tương ứng CHAN_DOAN_RV.
Checklist hoàn thiện hồ sơ
- Mã khớp chẩn đoán xác định tại CHAN_DOAN_RV.
- Ghi đủ LY_DO_VV, LY_DO_VNT và CHAN_DOAN_VAO.
- Đối chiếu chỉ báo cột 24–29, bao gồm và loại trừ.
- Không suy diễn chẩn đoán ngoài hồ sơ thực tế.
Căn cứ áp dụng năm 2026
Chỉ báo lấy từ cột 24–29 của Danh mục kèm Thông tư 06/2026/TT-BYT; đối chiếu Quyết định 1849/QĐ-BYT và Công văn 4059/BYT-BH.