ICD-10 Việt Nam

Q90-Q99

Bất thường nhiễm sắc thể, không phân loại mục khác

Q90 Hội chứng Down Q90.0 Gợi ý bệnh chính Thể tam nhiễm sắc thể, không phân ly trong giảm phân Q90.1 Gợi ý bệnh chính Thể tam nhiễm sắc thể 21, thể khảm (không phân ly trong nguyên phân) Q90.2 Gợi ý bệnh chính Thể tam nhiễm sắc thể 21, chuyển đoạn Q90.9 Gợi ý bệnh chính Hội chứng Down, không xác định Q91 Hội chứng Edwards và/hoặc hội chứng Patau Q91.0 Gợi ý bệnh chính Thể tam nhiễm sắc thể 18, không phân ly trong giảm phân Q91.1 Gợi ý bệnh chính Thể tam nhiễm sắc thể 18, thể khảm (không phân ly trong nguyên phân) Q91.2 Gợi ý bệnh chính Thể tam nhiễm sắc thể 18, chuyển đoạn Q91.3 Gợi ý bệnh chính Hội chứng Edwards, không xác định Q91.4 Gợi ý bệnh chính Thể tam nhiễm sắc thể 13, không phân ly trong giảm phân Q91.5 Gợi ý bệnh chính Thể tam nhiễm sắc thể 13, thể khảm (không phân ly trong nguyên phân) Q91.6 Gợi ý bệnh chính Thể tam nhiễm sắc thể 13, chuyển đoạn Q91.7 Gợi ý bệnh chính Hội chứng Patau, không xác định Q92 Thể tam nhiễm sắc thể thường hoàn toàn và/hoặc một phần khác, không phân loại mục khác Q92.0 Gợi ý bệnh chính Thể tam nhiễm sắc thể hoàn toàn, không phân ly trong giảm phân Q92.1 Gợi ý bệnh chính Thể tam nhiễm sắc thể hoàn toàn, thể khảm (không phân ly trong nguyên phân) Q92.2 Gợi ý bệnh chính Thể tam nhiễm sắc thể một phần, lớn Q92.3 Gợi ý bệnh chính Thể tam nhiễm sắc thể một phần, nhỏ Q92.4 Gợi ý bệnh chính Sự nhân đôi [sao chép] nhiễm sắc tử chỉ thấy ở cuối kỳ đầu [đầu kỳ giữa] Q92.5 Gợi ý bệnh chính Sự nhân đôi [sao chép] nhiễm sắc tử kèm đột biến cấu trúc phức tạp khác Q92.6 Gợi ý bệnh chính Nhiễm sắc thể có dấu ấn phụ [siêu số, thừa] Q92.7 Gợi ý bệnh chính Thể tam bội và/hoặc thể đa bội Q92.8 Gợi ý bệnh chính Thể tam nhiễm sắc thể thường hoàn toàn và/hoặc một phần xác định khác Q92.9 Gợi ý bệnh chính Thể tam nhiễm sắc thể thường hoàn toàn và/hoặc một phần, không xác định Q93 Thể đơn nhiễm sắc thể thường và/hoặc mất đoạn nhiễm sắc thể thường, không phân loại mục khác Q93.0 Gợi ý bệnh chính Thể đơn nhiễm sắc thể hoàn toàn không phân ly trong giảm phân Q93.1 Gợi ý bệnh chính Thể đơn nhiễm sắc thể hoàn toàn, thể khảm (không phân ly trong nguyên phân) Q93.2 Gợi ý bệnh chính Nhiễm sắc thể hình vòng và/hoặc hai tâm động Q93.3 Gợi ý bệnh chính Mất đoạn cánh ngắn nhiễm sắc thể số 4 Q93.4 Gợi ý bệnh chính Mất đoạn cánh ngắn nhiễm sắc thể số 5 Q93.5 Gợi ý bệnh chính Mất đoạn khác của nhiễm sắc thể Q93.6 Gợi ý bệnh chính Mất đoạn nhiễm sắc thể chỉ thấy ở cuối kỳ đầu [đầu kỳ giữa] Q93.7 Gợi ý bệnh chính Mất đoạn nhiễm sắc thể kèm đột biến cấu trúc phức tạp khác Q93.8 Gợi ý bệnh chính Mất đoạn của nhiễm sắc thể thường khác Q93.9 Gợi ý bệnh chính Mất đoạn nhiễm sắc thể thường, không xác định Q95 Đột biến cấu trúc nhiễm sắc thể không gây mất cân bằng gen và/hoặc cá thể bình thường có dấu ấn đột biến cấu trúc, không phân loại ở mục khác Q95.0 Gợi ý bệnh chính Chuyển đoạn và lặp đoạn không gây mất cân bằng gen ở cá thể bình thường Q95.1 Gợi ý bệnh chính Đảo đoạn nhiễm sắc thể ở cá thể bình thường Q95.2 Gợi ý bệnh chính Đột biến cấu trúc nhiễm sắc thể thường không gây mất cân bằng gen ở cá thể bất thường Q95.3 Gợi ý bệnh chính Đột biến cấu trúc nhiễm sắc thể giới tính/thường không gây mất cân bằng gen ở cá thể bất thường Q95.4 Gợi ý bệnh chính Cá thể bình thường có mang bất thường vùng dị nhiễm sắc Q95.5 Gợi ý bệnh chính Cá thể có vị trí dễ gãy ở nhiễm sắc thể thường Q95.8 Gợi ý bệnh chính Đột biến cấu trúc nhiễm sắc thể không gây mất cân bằng gen và/hoặc dấu ấn bất thường cấu trúc khác Q95.9 Gợi ý bệnh chính Đột biến cấu trúc nhiễm sắc thể không gây mất cân bằng gen và/hoặc dấn ấn bất thường cấu trúc, không xác định Q96 Hội chứng Turner Q96.0 Gợi ý bệnh chính Công thức nhiễm sắc thể 45,X Q96.1 Gợi ý bệnh chính Công thức nhiễm sắc thể 46, X iso (Xq) Q96.2 Gợi ý bệnh chính Công thức nhiễm sắc thể 46,X với nhiễm sắc thể giới tính bất thường, trừ iso (Xq) Q96.3 Gợi ý bệnh chính Thể khảm, 45,X/46,XX hay XY