Q96.8Thể khác của hội chứng Turner
Trạng thái sử dụng mã
Bệnh chính
Gợi ý bệnh chínhCó thể dùng làm bệnh chính
Khi là lý do KCB đã chẩn đoán xác định; nếu nhiều bệnh, chọn bệnh dùng nhiều nguồn lực nhất.
Độ chi tiết
Mã đầy đủ trong danh mục
Sử dụng khi chẩn đoán khớp và không thuộc trường hợp loại trừ.
Chỉ có hoặc chủ yếu có ở nữ giới; cần đối chiếu người bệnh.
- Mã loại Q96
- Hội chứng Turner
- Tên tiếng Anh
- Other variants of Turner syndrome
Các mã cùng loại Q96
Q96
Hội chứng Turner
Q96.0
Gợi ý bệnh chính
Công thức nhiễm sắc thể 45,X
Q96.1
Gợi ý bệnh chính
Công thức nhiễm sắc thể 46, X iso (Xq)
Q96.2
Gợi ý bệnh chính
Công thức nhiễm sắc thể 46,X với nhiễm sắc thể giới tính bất thường, trừ iso (Xq)
Q96.3
Gợi ý bệnh chính
Thể khảm, 45,X/46,XX hay XY
Q96.4
Gợi ý bệnh chính
Thể khảm, 45,X /dòng tế bào khác có nhiễm sắc thể giới tính bất thường
Q96.9
Gợi ý bệnh chính
Hội chứng Turner, không xác định
Ghi hồ sơ BHYT
Bệnh kèm
Chỉ ghi bệnh ảnh hưởng chăm sóc, điều trị, kéo dài nằm viện hoặc dùng thêm nguồn lực. Không ghi tiền sử không liên quan đợt điều trị.
Dữ liệu gửi giám định
MA_BENH_CHINH: 01 mã. MA_BENH_KT: tối đa 12 mã và phải tương ứng CHAN_DOAN_RV.
Checklist hoàn thiện hồ sơ
- Mã khớp chẩn đoán xác định tại CHAN_DOAN_RV.
- Ghi đủ LY_DO_VV, LY_DO_VNT và CHAN_DOAN_VAO.
- Đối chiếu chỉ báo cột 24–29, bao gồm và loại trừ.
- Không suy diễn chẩn đoán ngoài hồ sơ thực tế.
Căn cứ áp dụng năm 2026
Chỉ báo lấy từ cột 24–29 của Danh mục kèm Thông tư 06/2026/TT-BYT; đối chiếu Quyết định 1849/QĐ-BYT và Công văn 4059/BYT-BH.