Q98.6Nam có cấu trúc nhiễm sắc thể giới tính bất thường
Trạng thái sử dụng mã
Bệnh chính
Gợi ý bệnh chínhCó thể dùng làm bệnh chính
Khi là lý do KCB đã chẩn đoán xác định; nếu nhiều bệnh, chọn bệnh dùng nhiều nguồn lực nhất.
Độ chi tiết
Mã đầy đủ trong danh mục
Sử dụng khi chẩn đoán khớp và không thuộc trường hợp loại trừ.
Chỉ có hoặc chủ yếu có ở nam giới; cần đối chiếu người bệnh.
- Tên tiếng Anh
- Male with structurally abnormal sex chromosome
Các mã cùng loại Q98
Q98
Bất thường nhiễm sắc thể giới tính khác, kiểu hình nam không phân loại mục khác
Q98.0
Gợi ý bệnh chính
Hội chứng Klinefelter có công thức nhiễm sắc thể 47,XXY
Q98.1
Gợi ý bệnh chính
Hội chứng Klinefelter, nam giới có hơn 2 nhiễm sắc thể X
Q98.2
Gợi ý bệnh chính
Hội chứng Klinefelter, nam giới có công thức nhiễm sắc thể 46,XX
Q98.3
Gợi ý bệnh chính
Nam giới khác có công thức nhiễm sắc thể 46,XX
Q98.4
Gợi ý bệnh chính
Hội chứng Klinefelter, không xác định
Q98.5
Gợi ý bệnh chính
Công thức nhiễm sắc thể 47,XYY
Q98.7
Gợi ý bệnh chính
Nam có thể khảm nhiễm sắc thể giới tính
Q98.8
Gợi ý bệnh chính
Bất thường nhiễm sắc thể giới tính xác định khác, kiểu hình nam
Q98.9
Gợi ý bệnh chính
Bất thường nhiễm sắc thể giới tính, kiểu hình nam, không xác định
Ghi hồ sơ BHYT
Bệnh kèm
Chỉ ghi bệnh ảnh hưởng chăm sóc, điều trị, kéo dài nằm viện hoặc dùng thêm nguồn lực. Không ghi tiền sử không liên quan đợt điều trị.
Dữ liệu gửi giám định
MA_BENH_CHINH: 01 mã. MA_BENH_KT: tối đa 12 mã và phải tương ứng CHAN_DOAN_RV.
Checklist hoàn thiện hồ sơ
- Mã khớp chẩn đoán xác định tại CHAN_DOAN_RV.
- Ghi đủ LY_DO_VV, LY_DO_VNT và CHAN_DOAN_VAO.
- Đối chiếu chỉ báo cột 24–29, bao gồm và loại trừ.
- Không suy diễn chẩn đoán ngoài hồ sơ thực tế.
Căn cứ áp dụng năm 2026
Chỉ báo lấy từ cột 24–29 của Danh mục kèm Thông tư 06/2026/TT-BYT; đối chiếu Quyết định 1849/QĐ-BYT và Công văn 4059/BYT-BH.