S63Trật khớp, giãn dây chằng [bong gân] và/hoặc căng cơ khớp và/hoặc dây chằng, tầm cổ tay và bàn tay
Trạng thái sử dụng mã
Bệnh chính
Không dùng làm bệnh chínhPhải chọn mã chi tiết hơn
Mã này không được sử dụng vì có mã 4/5 ký tự cụ thể hơn.
Độ chi tiết
Không dùng mã S63
Chọn mã 4 hoặc 5 ký tự phù hợp chẩn đoán.
- Nhóm S60-S69
- Tổn thương ở cổ tay và bàn tay
- Tên tiếng Anh
- Dislocation, sprain and strain of joints and ligaments at wrist and hand level
Các mã cùng loại S63
S63.0
Gợi ý bệnh chính
Trật khớp cổ tay
S63.1
Gợi ý bệnh chính
Trật khớp ngón tay
S63.2
Gợi ý bệnh chính
Trật khớp ngón tay, nhiều ngón và/hoặc nhiều vị trí
S63.3
Gợi ý bệnh chính
Chấn thương đứt dây chằng cổ tay và/hoặc xương cổ tay
S63.4
Gợi ý bệnh chính
Chấn thương đứt dây chằng ngón tay tại xương đốt bàn tay - ngón tay và/hoặc khớp gian đốt ngón
S63.5
Gợi ý bệnh chính
Giãn dây chằng [bong gân] và/hoặc căng cơ cổ tay
S63.6
Gợi ý bệnh chính
Giãn dây chằng [bong gân] và/hoặc căng cơ (các) ngón tay
S63.7
Gợi ý bệnh chính
Giãn dây chằng [bong gân] và/hoặc căng cơ phần bàn tây khác và/hoặc không xác định
Ghi hồ sơ BHYT
Bệnh kèm
Chỉ ghi bệnh ảnh hưởng chăm sóc, điều trị, kéo dài nằm viện hoặc dùng thêm nguồn lực. Không ghi tiền sử không liên quan đợt điều trị.
Dữ liệu gửi giám định
MA_BENH_CHINH: 01 mã. MA_BENH_KT: tối đa 12 mã và phải tương ứng CHAN_DOAN_RV.
Checklist hoàn thiện hồ sơ
- Mã khớp chẩn đoán xác định tại CHAN_DOAN_RV.
- Ghi đủ LY_DO_VV, LY_DO_VNT và CHAN_DOAN_VAO.
- Đối chiếu chỉ báo cột 24–29, bao gồm và loại trừ.
- Không suy diễn chẩn đoán ngoài hồ sơ thực tế.
Căn cứ áp dụng năm 2026
Chỉ báo lấy từ cột 24–29 của Danh mục kèm Thông tư 06/2026/TT-BYT; đối chiếu Quyết định 1849/QĐ-BYT và Công văn 4059/BYT-BH.