S64Tổn thương dây thần kinh, tầm cổ tay và bàn tay
Trạng thái sử dụng mã
Bệnh chính
Không dùng làm bệnh chínhPhải chọn mã chi tiết hơn
Mã này không được sử dụng vì có mã 4/5 ký tự cụ thể hơn.
Độ chi tiết
Không dùng mã S64
Chọn mã 4 hoặc 5 ký tự phù hợp chẩn đoán.
- Nhóm S60-S69
- Tổn thương ở cổ tay và bàn tay
- Tên tiếng Anh
- Injury of nerves at wrist and hand level
Các mã cùng loại S64
S64.0
Gợi ý bệnh chính
Tổn thương dây thần kinh trụ, tầm cổ tay và bàn tay
S64.1
Gợi ý bệnh chính
Tổn thương dây thần kinh giữa, tầm cổ tay và bàn tay
S64.2
Gợi ý bệnh chính
Tổn thương dây thần kinh quay, tầm cổ tay và bàn tay
S64.3
Gợi ý bệnh chính
Tổn thương dây thần kinh ngón tay của ngón tay cái
S64.4
Gợi ý bệnh chính
Tổn thương dây thần kinh ngón tay của ngón tay khác
S64.7
Gợi ý bệnh chính
Tổn thương đa dây thần kinh, tầm cổ tay và bàn tay
S64.8
Gợi ý bệnh chính
Tổn thương dây thần kinh khác, tầm cổ tay và bàn tay
S64.9
Gợi ý bệnh chính
Tổn thương dây thần kinh không xác định, tầm cổ tay và bàn tay
Ghi hồ sơ BHYT
Bệnh kèm
Chỉ ghi bệnh ảnh hưởng chăm sóc, điều trị, kéo dài nằm viện hoặc dùng thêm nguồn lực. Không ghi tiền sử không liên quan đợt điều trị.
Dữ liệu gửi giám định
MA_BENH_CHINH: 01 mã. MA_BENH_KT: tối đa 12 mã và phải tương ứng CHAN_DOAN_RV.
Checklist hoàn thiện hồ sơ
- Mã khớp chẩn đoán xác định tại CHAN_DOAN_RV.
- Ghi đủ LY_DO_VV, LY_DO_VNT và CHAN_DOAN_VAO.
- Đối chiếu chỉ báo cột 24–29, bao gồm và loại trừ.
- Không suy diễn chẩn đoán ngoài hồ sơ thực tế.
Căn cứ áp dụng năm 2026
Chỉ báo lấy từ cột 24–29 của Danh mục kèm Thông tư 06/2026/TT-BYT; đối chiếu Quyết định 1849/QĐ-BYT và Công văn 4059/BYT-BH.