S68Đứt rời cổ tay và/hoặc bàn tay do chấn thương
Trạng thái sử dụng mã
Bệnh chính
Không dùng làm bệnh chínhPhải chọn mã chi tiết hơn
Mã này không được sử dụng vì có mã 4/5 ký tự cụ thể hơn.
Độ chi tiết
Không dùng mã S68
Chọn mã 4 hoặc 5 ký tự phù hợp chẩn đoán.
- Nhóm S60-S69
- Tổn thương ở cổ tay và bàn tay
- Tên tiếng Anh
- Traumatic amputation of wrist and hand
Các mã cùng loại S68
S68.0
Gợi ý bệnh chính
Đứt rời ngón tay cái (toàn phần) (một phần) do chấn thương
S68.1
Gợi ý bệnh chính
Đứt rời ngón tay khác (toàn phần) (một phần) do chấn thương
S68.2
Gợi ý bệnh chính
Đứt rời hai hoặc nhiều ngón tay (toàn phần) (một phần) không kèm phần tay khác do chấn thương
S68.3
Gợi ý bệnh chính
Đứt rời kết hợp một phần ngón tay với phần khác của cổ tay và/hoặc bàn tay do chấn thương
S68.4
Gợi ý bệnh chính
Đứt rời bàn tay tầm cổ tay do chấn thương
S68.8
Gợi ý bệnh chính
Đứt rời phần khác của cổ tay và/hoặc bàn tay do chấn thương
S68.9
Gợi ý bệnh chính
Đứt rời cổ tay và bàn tay do chấn thương, tầm chi không xác định
Ghi hồ sơ BHYT
Bệnh kèm
Chỉ ghi bệnh ảnh hưởng chăm sóc, điều trị, kéo dài nằm viện hoặc dùng thêm nguồn lực. Không ghi tiền sử không liên quan đợt điều trị.
Dữ liệu gửi giám định
MA_BENH_CHINH: 01 mã. MA_BENH_KT: tối đa 12 mã và phải tương ứng CHAN_DOAN_RV.
Checklist hoàn thiện hồ sơ
- Mã khớp chẩn đoán xác định tại CHAN_DOAN_RV.
- Ghi đủ LY_DO_VV, LY_DO_VNT và CHAN_DOAN_VAO.
- Đối chiếu chỉ báo cột 24–29, bao gồm và loại trừ.
- Không suy diễn chẩn đoán ngoài hồ sơ thực tế.
Căn cứ áp dụng năm 2026
Chỉ báo lấy từ cột 24–29 của Danh mục kèm Thông tư 06/2026/TT-BYT; đối chiếu Quyết định 1849/QĐ-BYT và Công văn 4059/BYT-BH.