T32.1Ăn mòn từ 10 đến 19% diện tích cơ thể
Trạng thái sử dụng mã
Bệnh chính
Gợi ý bệnh chínhCó thể dùng làm bệnh chính
Khi là lý do KCB đã chẩn đoán xác định; nếu nhiều bệnh, chọn bệnh dùng nhiều nguồn lực nhất.
Độ chi tiết
Mã đầy đủ trong danh mục
Sử dụng khi chẩn đoán khớp và không thuộc trường hợp loại trừ.
- Nhóm T20-T32
- Tổn thương do bỏng và ăn mòn
- Tên tiếng Anh
- Corrosions involving 10-19% of body surface
Các mã cùng loại T32
T32
Phân loại ăn mòn theo diện tích bề mặt cơ thể bị tổn thương
T32.0
Gợi ý bệnh chính
Ăn mòn dưới 10% diện tích cơ thể
T32.2
Gợi ý bệnh chính
Ăn mòn từ 20 đến 29% diện tích cơ thể
T32.3
Gợi ý bệnh chính
Ăn mòn từ 30 đến 39% diện tích cơ thể
T32.4
Gợi ý bệnh chính
Ăn mòn từ 40 đến 49% diện tích cơ thể
T32.5
Gợi ý bệnh chính
Ăn mòn từ 50 đến 59% diện tích cơ thể
T32.6
Gợi ý bệnh chính
Ăn mòn từ 60-69% diện tích cơ thể
T32.7
Gợi ý bệnh chính
Ăn mòn từ 70 đến 79% diện tích cơ thể
T32.8
Gợi ý bệnh chính
Ăn mòn từ 80 đến 89% diện tích cơ thể
T32.9
Gợi ý bệnh chính
Ăn mòn lớn hơn 90% diện tích cơ thể
Ghi hồ sơ BHYT
Bệnh kèm
Chỉ ghi bệnh ảnh hưởng chăm sóc, điều trị, kéo dài nằm viện hoặc dùng thêm nguồn lực. Không ghi tiền sử không liên quan đợt điều trị.
Dữ liệu gửi giám định
MA_BENH_CHINH: 01 mã. MA_BENH_KT: tối đa 12 mã và phải tương ứng CHAN_DOAN_RV.
Checklist hoàn thiện hồ sơ
- Mã khớp chẩn đoán xác định tại CHAN_DOAN_RV.
- Ghi đủ LY_DO_VV, LY_DO_VNT và CHAN_DOAN_VAO.
- Đối chiếu chỉ báo cột 24–29, bao gồm và loại trừ.
- Không suy diễn chẩn đoán ngoài hồ sơ thực tế.
Căn cứ áp dụng năm 2026
Chỉ báo lấy từ cột 24–29 của Danh mục kèm Thông tư 06/2026/TT-BYT; đối chiếu Quyết định 1849/QĐ-BYT và Công văn 4059/BYT-BH.