T33Bỏng lạnh nông
Trạng thái sử dụng mã
Bệnh chính
Không dùng làm bệnh chínhPhải chọn mã chi tiết hơn
Mã này không được sử dụng vì có mã 4/5 ký tự cụ thể hơn.
Độ chi tiết
Không dùng mã T33
Chọn mã 4 hoặc 5 ký tự phù hợp chẩn đoán.
- Nhóm T33-T35
- Tổn thương do bỏng lạnh
- Tên tiếng Anh
- Superficial frostbite
Các mã cùng loại T33
T33.0
Gợi ý bệnh chính
Bỏng lạnh nông ở đầu
T33.1
Gợi ý bệnh chính
Bỏng lạnh nông ở cổ
T33.2
Gợi ý bệnh chính
Bỏng lạnh nông ở ngực
T33.3
Gợi ý bệnh chính
Bỏng lạnh nông ở thành bụng, thắt lưng và/hoặc vùng chậu
T33.4
Gợi ý bệnh chính
Bỏng lạnh nông ở cánh tay
T33.5
Gợi ý bệnh chính
Bỏng lạnh nông ở cổ tay và/hoặc bàn tay
T33.6
Gợi ý bệnh chính
Bỏng lạnh nông ở hông và/hoặc đùi
T33.7
Gợi ý bệnh chính
Bỏng lạnh nông ở đầu gối và/hoặc cẳng chân
T33.8
Gợi ý bệnh chính
Bỏng lạnh nông ở cổ chân và/hoặc bàn chân
T33.9
Gợi ý bệnh chính
Bỏng lạnh nông ở vị trí khác và/hoặc không xác định
Ghi hồ sơ BHYT
Bệnh kèm
Chỉ ghi bệnh ảnh hưởng chăm sóc, điều trị, kéo dài nằm viện hoặc dùng thêm nguồn lực. Không ghi tiền sử không liên quan đợt điều trị.
Dữ liệu gửi giám định
MA_BENH_CHINH: 01 mã. MA_BENH_KT: tối đa 12 mã và phải tương ứng CHAN_DOAN_RV.
Checklist hoàn thiện hồ sơ
- Mã khớp chẩn đoán xác định tại CHAN_DOAN_RV.
- Ghi đủ LY_DO_VV, LY_DO_VNT và CHAN_DOAN_VAO.
- Đối chiếu chỉ báo cột 24–29, bao gồm và loại trừ.
- Không suy diễn chẩn đoán ngoài hồ sơ thực tế.
Căn cứ áp dụng năm 2026
Chỉ báo lấy từ cột 24–29 của Danh mục kèm Thông tư 06/2026/TT-BYT; đối chiếu Quyết định 1849/QĐ-BYT và Công văn 4059/BYT-BH.