ICD-10 Việt Nam

T33-T35

Tổn thương do bỏng lạnh

T33 Bỏng lạnh nông T33.0 Gợi ý bệnh chính Bỏng lạnh nông ở đầu T33.1 Gợi ý bệnh chính Bỏng lạnh nông ở cổ T33.2 Gợi ý bệnh chính Bỏng lạnh nông ở ngực T33.3 Gợi ý bệnh chính Bỏng lạnh nông ở thành bụng, thắt lưng và/hoặc vùng chậu T33.4 Gợi ý bệnh chính Bỏng lạnh nông ở cánh tay T33.5 Gợi ý bệnh chính Bỏng lạnh nông ở cổ tay và/hoặc bàn tay T33.6 Gợi ý bệnh chính Bỏng lạnh nông ở hông và/hoặc đùi T33.7 Gợi ý bệnh chính Bỏng lạnh nông ở đầu gối và/hoặc cẳng chân T33.8 Gợi ý bệnh chính Bỏng lạnh nông ở cổ chân và/hoặc bàn chân T33.9 Gợi ý bệnh chính Bỏng lạnh nông ở vị trí khác và/hoặc không xác định T34 Bỏng lạnh có hoại tử mô T34.0 Gợi ý bệnh chính Bỏng lạnh có hoại tử mô ở đầu T34.1 Gợi ý bệnh chính Bỏng lạnh có hoại tử mô ở cổ T34.2 Gợi ý bệnh chính Bỏng lạnh có hoại tử mô ở ngực T34.3 Gợi ý bệnh chính Bỏng lạnh có hoại tử mô ở thành bụng, thắt lưng và/hoặc vùng chậu T34.4 Gợi ý bệnh chính Bỏng lạnh có hoại tử mô ở cánh tay T34.5 Gợi ý bệnh chính Bỏng lạnh có hoại tử mô ở cổ tay và/hoặc bàn tay T34.6 Gợi ý bệnh chính Bỏng lạnh có hoại tử mô ở hông và/hoặc đùi T34.7 Gợi ý bệnh chính Bỏng lạnh có hoại tử mô ở đầu gối và/hoặc cẳng chân T34.8 Gợi ý bệnh chính Bỏng lạnh có hoại tử mô ở cổ chân và/hoặc bàn chân T34.9 Gợi ý bệnh chính Bỏng lạnh có hoại tử mô ở vị trí khác và/hoặc không xác định T35 Bỏng lạnh tác động đến nhiều vùng cơ thể và/hoặc bỏng lạnh không xác định T35.0 Gợi ý bệnh chính Bỏng lạnh tác động đến nhiều vùng cơ thể T35.1 Gợi ý bệnh chính Bỏng lạnh có hoại tử mô tác động đến nhiều vùng cơ thể T35.2 Gợi ý bệnh chính Bỏng lạnh không xác định, ở đầu và/hoặc cổ T35.3 Gợi ý bệnh chính Bỏng lạnh không xác định, ở vùng ngực, bụng, thắt lưng và/hoặc chậu T35.4 Gợi ý bệnh chính Bỏng lạnh không xác định, ở chi trên T35.5 Gợi ý bệnh chính Bỏng lạnh không xác định, ở chi dưới T35.6 Gợi ý bệnh chính Bỏng lạnh không xác định, tác động đến nhiều vùng cơ thể T35.7 Gợi ý bệnh chính Bỏng lạnh không xác định, ở vị trí không xác định