T34Bỏng lạnh có hoại tử mô
Trạng thái sử dụng mã
Bệnh chính
Không dùng làm bệnh chínhPhải chọn mã chi tiết hơn
Mã này không được sử dụng vì có mã 4/5 ký tự cụ thể hơn.
Độ chi tiết
Không dùng mã T34
Chọn mã 4 hoặc 5 ký tự phù hợp chẩn đoán.
- Nhóm T33-T35
- Tổn thương do bỏng lạnh
- Tên tiếng Anh
- Frostbite with tissue necrosis
Các mã cùng loại T34
T34.0
Gợi ý bệnh chính
Bỏng lạnh có hoại tử mô ở đầu
T34.1
Gợi ý bệnh chính
Bỏng lạnh có hoại tử mô ở cổ
T34.2
Gợi ý bệnh chính
Bỏng lạnh có hoại tử mô ở ngực
T34.3
Gợi ý bệnh chính
Bỏng lạnh có hoại tử mô ở thành bụng, thắt lưng và/hoặc vùng chậu
T34.4
Gợi ý bệnh chính
Bỏng lạnh có hoại tử mô ở cánh tay
T34.5
Gợi ý bệnh chính
Bỏng lạnh có hoại tử mô ở cổ tay và/hoặc bàn tay
T34.6
Gợi ý bệnh chính
Bỏng lạnh có hoại tử mô ở hông và/hoặc đùi
T34.7
Gợi ý bệnh chính
Bỏng lạnh có hoại tử mô ở đầu gối và/hoặc cẳng chân
T34.8
Gợi ý bệnh chính
Bỏng lạnh có hoại tử mô ở cổ chân và/hoặc bàn chân
T34.9
Gợi ý bệnh chính
Bỏng lạnh có hoại tử mô ở vị trí khác và/hoặc không xác định
Ghi hồ sơ BHYT
Bệnh kèm
Chỉ ghi bệnh ảnh hưởng chăm sóc, điều trị, kéo dài nằm viện hoặc dùng thêm nguồn lực. Không ghi tiền sử không liên quan đợt điều trị.
Dữ liệu gửi giám định
MA_BENH_CHINH: 01 mã. MA_BENH_KT: tối đa 12 mã và phải tương ứng CHAN_DOAN_RV.
Checklist hoàn thiện hồ sơ
- Mã khớp chẩn đoán xác định tại CHAN_DOAN_RV.
- Ghi đủ LY_DO_VV, LY_DO_VNT và CHAN_DOAN_VAO.
- Đối chiếu chỉ báo cột 24–29, bao gồm và loại trừ.
- Không suy diễn chẩn đoán ngoài hồ sơ thực tế.
Căn cứ áp dụng năm 2026
Chỉ báo lấy từ cột 24–29 của Danh mục kèm Thông tư 06/2026/TT-BYT; đối chiếu Quyết định 1849/QĐ-BYT và Công văn 4059/BYT-BH.