T80Biến chứng sau tiêm truyền, truyền máu và/hoặc tiêm thuốc điều trị
Trạng thái sử dụng mã
Bệnh chính
Không dùng làm bệnh chínhPhải chọn mã chi tiết hơn
Mã này không được sử dụng vì có mã 4/5 ký tự cụ thể hơn.
Độ chi tiết
Không dùng mã T80
Chọn mã 4 hoặc 5 ký tự phù hợp chẩn đoán.
- Tên tiếng Anh
- Complications following infusion, transfusion and therapeutic injection
Các mã cùng loại T80
T80.0
Gợi ý bệnh chính
Thuyên tắc khí sau tiêm truyền, truyền máu và/hoặc tiêm thuốc
T80.1
Gợi ý bệnh chính
Biến chứng mạch máu sau tiêm truyền, truyền máu và/hoặc tiêm thuốc
T80.2
Gợi ý bệnh chính
Nhiễm trùng sau tiêm truyền, truyền máu và/hoặc tiêm thuốc điều trị
T80.3
Gợi ý bệnh chính
Phản ứng ABO không tương thích
T80.4
Gợi ý bệnh chính
Phản ứng Rh không tương thích
T80.5
Gợi ý bệnh chính
Sốc phản vệ do huyết thanh
T80.6
Gợi ý bệnh chính
Phản ứng huyết thanh khác
T80.8
Gợi ý bệnh chính
Biến chứng khác sau tiêm truyền, truyền máu và/hoặc tiêm thuốc điều trị
T80.9
Gợi ý bệnh chính
Biến chứng không xác định sau tiêm truyền, truyền máu và/hoặc tiêm điều trị
Ghi hồ sơ BHYT
Bệnh kèm
Chỉ ghi bệnh ảnh hưởng chăm sóc, điều trị, kéo dài nằm viện hoặc dùng thêm nguồn lực. Không ghi tiền sử không liên quan đợt điều trị.
Dữ liệu gửi giám định
MA_BENH_CHINH: 01 mã. MA_BENH_KT: tối đa 12 mã và phải tương ứng CHAN_DOAN_RV.
Checklist hoàn thiện hồ sơ
- Mã khớp chẩn đoán xác định tại CHAN_DOAN_RV.
- Ghi đủ LY_DO_VV, LY_DO_VNT và CHAN_DOAN_VAO.
- Đối chiếu chỉ báo cột 24–29, bao gồm và loại trừ.
- Không suy diễn chẩn đoán ngoài hồ sơ thực tế.
Căn cứ áp dụng năm 2026
Chỉ báo lấy từ cột 24–29 của Danh mục kèm Thông tư 06/2026/TT-BYT; đối chiếu Quyết định 1849/QĐ-BYT và Công văn 4059/BYT-BH.