T90.4Di chứng tổn thương ở mắt và/hoặc hốc mắt
Trạng thái sử dụng mã
Bệnh chính
Cần thận trọngKhông khuyến khích
Theo chỉ báo cột 25 của Danh mục 2026.
Độ chi tiết
Mã đầy đủ trong danh mục
Sử dụng khi chẩn đoán khớp và không thuộc trường hợp loại trừ.
- Mã loại T90
- Di chứng tổn thương ở đầu
- Tên tiếng Anh
- Sequelae of injury of eye and orbit
Các mã cùng loại T90
T90
Di chứng tổn thương ở đầu
T90.0
Di chứng tổn thương nông ở đầu
T90.1
Di chứng vết thương hở ở đầu
T90.2
Di chứng vỡ xương sọ và/hoặc gãy xương mặt
T90.3
Di chứng tổn thương dây thần kinh sọ não
T90.5
Di chứng tổn thương nội sọ
T90.8
Di chứng tổn thương xác định khác ở đầu
T90.9
Di chứng tổn thương không xác định ở đầu
Ghi hồ sơ BHYT
Bệnh kèm
Chỉ ghi bệnh ảnh hưởng chăm sóc, điều trị, kéo dài nằm viện hoặc dùng thêm nguồn lực. Không ghi tiền sử không liên quan đợt điều trị.
Dữ liệu gửi giám định
MA_BENH_CHINH: 01 mã. MA_BENH_KT: tối đa 12 mã và phải tương ứng CHAN_DOAN_RV.
Hướng dẫn mã hóa của mã T90.4
Hướng dẫn bổ sung
Di chứng tổn thương phân loại vào S05.-
Checklist hoàn thiện hồ sơ
- Mã khớp chẩn đoán xác định tại CHAN_DOAN_RV.
- Ghi đủ LY_DO_VV, LY_DO_VNT và CHAN_DOAN_VAO.
- Đối chiếu chỉ báo cột 24–29, bao gồm và loại trừ.
- Không suy diễn chẩn đoán ngoài hồ sơ thực tế.
Căn cứ áp dụng năm 2026
Chỉ báo lấy từ cột 24–29 của Danh mục kèm Thông tư 06/2026/TT-BYT; đối chiếu Quyết định 1849/QĐ-BYT và Công văn 4059/BYT-BH.