T91.0Di chứng tổn thương nông và/hoặc vết thương hở tại cổ và/hoặc thân
Trạng thái sử dụng mã
Bệnh chính
Cần thận trọngKhông khuyến khích
Theo chỉ báo cột 25 của Danh mục 2026.
Độ chi tiết
Mã đầy đủ trong danh mục
Sử dụng khi chẩn đoán khớp và không thuộc trường hợp loại trừ.
- Mã loại T91
- Di chứng tổn thương cổ và/hoặc thân
- Tên tiếng Anh
- Sequelae of superficial injury and open wound of neck and trunk
Các mã cùng loại T91
T91
Di chứng tổn thương cổ và/hoặc thân
T91.1
Di chứng gãy xương cột sống
T91.2
Di chứng gãy xương ngực và/hoặc vùng chậu khác
T91.3
Di chứng tổn thương tủy sống
T91.4
Di chứng tổn thương nội tạng trong khoang ngực
T91.5
Di chứng tổn thương nội tạng trong bụng và/hoặc vùng chậu
T91.8
Di chứng tổn thương xác định khác tại cổ và thân
T91.9
Di chứng tổn thương không xác định ở cổ và/hoặc thân
Ghi hồ sơ BHYT
Bệnh kèm
Chỉ ghi bệnh ảnh hưởng chăm sóc, điều trị, kéo dài nằm viện hoặc dùng thêm nguồn lực. Không ghi tiền sử không liên quan đợt điều trị.
Dữ liệu gửi giám định
MA_BENH_CHINH: 01 mã. MA_BENH_KT: tối đa 12 mã và phải tương ứng CHAN_DOAN_RV.
Hướng dẫn mã hóa của mã T91.0
Hướng dẫn bổ sung
Di chứng tổn thương phân loại vào S10.- - S11.-, S20.- - S21.-, S30.- - S31.- và T09.0-
Checklist hoàn thiện hồ sơ
- Mã khớp chẩn đoán xác định tại CHAN_DOAN_RV.
- Ghi đủ LY_DO_VV, LY_DO_VNT và CHAN_DOAN_VAO.
- Đối chiếu chỉ báo cột 24–29, bao gồm và loại trừ.
- Không suy diễn chẩn đoán ngoài hồ sơ thực tế.
Căn cứ áp dụng năm 2026
Chỉ báo lấy từ cột 24–29 của Danh mục kèm Thông tư 06/2026/TT-BYT; đối chiếu Quyết định 1849/QĐ-BYT và Công văn 4059/BYT-BH.