T93.3Di chứng trật khớp, giãn dây chằng [bong gân] và/hoặc căng cơ chi dưới
Trạng thái sử dụng mã
Bệnh chính
Cần thận trọngKhông khuyến khích
Theo chỉ báo cột 25 của Danh mục 2026.
Độ chi tiết
Mã đầy đủ trong danh mục
Sử dụng khi chẩn đoán khớp và không thuộc trường hợp loại trừ.
- Mã loại T93
- Di chứng tổn thương chi dưới
- Tên tiếng Anh
- Sequelae of dislocation, sprain and strain of lower limb
Các mã cùng loại T93
T93
Di chứng tổn thương chi dưới
T93.0
Di chứng vết thương hở chi dưới
T93.1
Di chứng gãy xương đùi
T93.2
Di chứng gãy xương khác của chi dưới
T93.4
Di chứng tổn thương dây thần kinh chi dưới
T93.5
Di chứng tổn thương cơ và/hoặc gân chi dưới
T93.6
Di chứng tổn thương dập nát và/hoặc đứt rời chi dưới do chấn thương
T93.8
Di chứng tổn thương xác định khác của chi dưới
T93.9
Di chứng tổn thương không xác định của chi dưới
Ghi hồ sơ BHYT
Bệnh kèm
Chỉ ghi bệnh ảnh hưởng chăm sóc, điều trị, kéo dài nằm viện hoặc dùng thêm nguồn lực. Không ghi tiền sử không liên quan đợt điều trị.
Dữ liệu gửi giám định
MA_BENH_CHINH: 01 mã. MA_BENH_KT: tối đa 12 mã và phải tương ứng CHAN_DOAN_RV.
Hướng dẫn mã hóa của mã T93.3
Hướng dẫn bổ sung
Di chứng tổn thương phân loại vào S73.-, S83.-, S93.- và T13.2
Checklist hoàn thiện hồ sơ
- Mã khớp chẩn đoán xác định tại CHAN_DOAN_RV.
- Ghi đủ LY_DO_VV, LY_DO_VNT và CHAN_DOAN_VAO.
- Đối chiếu chỉ báo cột 24–29, bao gồm và loại trừ.
- Không suy diễn chẩn đoán ngoài hồ sơ thực tế.
Căn cứ áp dụng năm 2026
Chỉ báo lấy từ cột 24–29 của Danh mục kèm Thông tư 06/2026/TT-BYT; đối chiếu Quyết định 1849/QĐ-BYT và Công văn 4059/BYT-BH.