Y41.1Tác động bất lợi của thuốc chống mycobacteria
Trạng thái sử dụng mã
Bệnh chính
Không dùng làm bệnh chínhKhông được sử dụng
Theo chỉ báo cột 24 của Danh mục 2026.
Độ chi tiết
Mã đầy đủ trong danh mục
Sử dụng khi chẩn đoán khớp và không thuộc trường hợp loại trừ.
- Nhóm Y40-Y84
- Biến chứng do chăm sóc nội và ngoại khoa
- Tên tiếng Anh
- Antimycobacterial drugs
Các mã cùng loại Y41
Y41
Tác động bất lợi của thuốc chống nhiễm trùng và/hoặc chống ký sinh trùng toàn thân khác
Y41.0
Tác động bất lợi của sulfonamid
Y41.2
Tác động bất lợi của thuốc chống sốt rét và/hoặc thuốc tác động lên động vật nguyên sinh khác trong máu
Y41.3
Tác động bất lợi của thuốc chống động vật nguyên sinh khác
Y41.4
Tác động bất lợi của thuốc tẩy giun sán
Y41.5
Tác động bất lợi của thuốc kháng virus
Y41.8
Tác động bất lợi của thuốc chống nhiễm trùng toàn thân và/hoặc chống ký sinh trùng xác định khác
Y41.9
Tác động bất lợi của thuốc chống nhiễm khuẩn và/hoặc ký sinh trùng toàn thân, không xác định
Ghi hồ sơ BHYT
Bệnh kèm
Chỉ ghi bệnh ảnh hưởng chăm sóc, điều trị, kéo dài nằm viện hoặc dùng thêm nguồn lực. Không ghi tiền sử không liên quan đợt điều trị.
Dữ liệu gửi giám định
MA_BENH_CHINH: 01 mã. MA_BENH_KT: tối đa 12 mã và phải tương ứng CHAN_DOAN_RV.
Checklist hoàn thiện hồ sơ
- Mã khớp chẩn đoán xác định tại CHAN_DOAN_RV.
- Ghi đủ LY_DO_VV, LY_DO_VNT và CHAN_DOAN_VAO.
- Đối chiếu chỉ báo cột 24–29, bao gồm và loại trừ.
- Không suy diễn chẩn đoán ngoài hồ sơ thực tế.
Căn cứ áp dụng năm 2026
Chỉ báo lấy từ cột 24–29 của Danh mục kèm Thông tư 06/2026/TT-BYT; đối chiếu Quyết định 1849/QĐ-BYT và Công văn 4059/BYT-BH.