ICD-10 Việt Nam

Y40-Y84

Biến chứng do chăm sóc nội và ngoại khoa

Y40 Tác động bất lợi của kháng sinh toàn thân sử dụng cho mục đích điều trị Y40.0 Tác động bất lợi của penicillin Y40.1 Tác động bất lợi của cefalosporin và/hoặc kháng sinh beta-lactam khác Y40.2 Tác động bất lợi của nhóm chloramphenicol Y40.3 Tác động bất lợi của macrolid Y40.4 Tác động bất lợi của tetracyclin Y40.5 Tác động bất lợi của aminoglycosid Y40.6 Tác động bất lợi của rifamycin Y40.7 Tác động bất lợi của thuốc kháng sinh chống nấm, sử dụng toàn thân Y40.8 Tác động bất lợi của kháng sinh toàn thân khác Y40.9 Tác động bất lợi của kháng sinh toàn thân, không xác định Y41 Tác động bất lợi của thuốc chống nhiễm trùng và/hoặc chống ký sinh trùng toàn thân khác Y41.0 Tác động bất lợi của sulfonamid Y41.1 Tác động bất lợi của thuốc chống mycobacteria Y41.2 Tác động bất lợi của thuốc chống sốt rét và/hoặc thuốc tác động lên động vật nguyên sinh khác trong máu Y41.3 Tác động bất lợi của thuốc chống động vật nguyên sinh khác Y41.4 Tác động bất lợi của thuốc tẩy giun sán Y41.5 Tác động bất lợi của thuốc kháng virus Y41.8 Tác động bất lợi của thuốc chống nhiễm trùng toàn thân và/hoặc chống ký sinh trùng xác định khác Y41.9 Tác động bất lợi của thuốc chống nhiễm khuẩn và/hoặc ký sinh trùng toàn thân, không xác định Y42 Tác động bất lợi của nội tiệt tố [hormon] và/hoặc chất thay thế tổng hợp và/hoặc chất đối kháng, không phân loại mục khác Y42.0 Tác động bất lợi của glucocorticoid và/hoặc các chất tương tự tổng hợp Y42.1 Tác động bất lợi của nội tiệt tố [hormon] tuyến giáp và/hoặc chất thay thế Y42.2 Tác động bất lợi của thuốc kháng giáp Y42.3 Tác động bất lợi của insulin và/hoặc thuốc uống hạ đường huyết [chống đái tháo đường] Y42.4 Tác động bất lợi của thuốc uống tránh thai Y42.5 Tác động bất lợi của estrogen và/hoặc progestogen khác Y42.6 Tác động bất lợi của kháng gonadotrophin, kháng estrogen, kháng androgen, không phân loại mục khác Y42.7 Tác động bất lợi của androgen và/hoặc các đồng loại đồng hóa Y42.8 Tác động bất lợi của nội tiệt tố [hormon] khác và/hoặc không xác định và/hoặc chất thay thế của chúng Y42.9 Tác động bất lợi của thuốc kháng nội tiệt tố [hormon] khác và/hoặc không xác định Y43 Tác động bất lợi của tác nhân tác dụng toàn thân chủ yếu Y43.0 Tác động bất lợi của thuốc chống dị ứng và/hoặc thuốc chống nôn Y43.1 Tác động bất lợi của chất chống chuyển hóa chống ung thư Y43.2 Tác động bất lợi của sản phẩm tự nhiên chống ung thư Y43.3 Tác động bất lợi của thuốc chống ung thư khác Y43.4 Tác động bất lợi của thuốc ức chế miễn dịch Y43.5 Tác động bất lợi của chất toan hóa và/hoặc chất kiềm hóa Y43.6 Tác động bất lợi của men, không phân loại mục khác Y43.8 Tác động bất lợi của chất tác dụng toàn thân chủ yếu khác, không phân loại mục khác Y43.9 Tác động bất lợi của chất tác dụng toàn thân chủ yếu, không xác định Y44 Tác động bất lợi của chất tác dụng chủ yếu lên các thành phần của máu Y44.0 Tác động bất lợi của chế phẩm sắt và/hoặc chế phẩm chống thiếu máu giảm huyết sắc tố khác Y44.1 Tác động bất lợi của vitamin B12, axit folic và/hoặc chế phẩm chống thiếu máu nguyên bào khổng lồ khác Y44.2 Tác động bất lợi của thuốc chống đông máu Y44.3 Tác động bất lợi của thuốc đối kháng chống đông máu, vitamin K và/hoặc chất đông máu khác Y44.4 Tác động bất lợi của thuốc chống huyết khối [thuốc ức chế kết tập tiểu cầu] Y44.5 Tác động bất lợi của thuốc làm tan huyết khối Y44.6 Tác động bất lợi của máu tự nhiên và/hoặc chế phẩm máu Y44.7 Tác động bất lợi của chất thay thế huyết tương