Y42.4Tác động bất lợi của thuốc uống tránh thai
Trạng thái sử dụng mã
Bệnh chính
Không dùng làm bệnh chínhKhông được sử dụng
Theo chỉ báo cột 24 của Danh mục 2026.
Độ chi tiết
Mã đầy đủ trong danh mục
Sử dụng khi chẩn đoán khớp và không thuộc trường hợp loại trừ.
Chỉ có hoặc chủ yếu có ở nữ giới; cần đối chiếu người bệnh.
- Nhóm Y40-Y84
- Biến chứng do chăm sóc nội và ngoại khoa
- Tên tiếng Anh
- Oral contraceptives
Các mã cùng loại Y42
Y42
Tác động bất lợi của nội tiệt tố [hormon] và/hoặc chất thay thế tổng hợp và/hoặc chất đối kháng, không phân loại mục khác
Y42.0
Tác động bất lợi của glucocorticoid và/hoặc các chất tương tự tổng hợp
Y42.1
Tác động bất lợi của nội tiệt tố [hormon] tuyến giáp và/hoặc chất thay thế
Y42.2
Tác động bất lợi của thuốc kháng giáp
Y42.3
Tác động bất lợi của insulin và/hoặc thuốc uống hạ đường huyết [chống đái tháo đường]
Y42.5
Tác động bất lợi của estrogen và/hoặc progestogen khác
Y42.6
Tác động bất lợi của kháng gonadotrophin, kháng estrogen, kháng androgen, không phân loại mục khác
Y42.7
Tác động bất lợi của androgen và/hoặc các đồng loại đồng hóa
Y42.8
Tác động bất lợi của nội tiệt tố [hormon] khác và/hoặc không xác định và/hoặc chất thay thế của chúng
Y42.9
Tác động bất lợi của thuốc kháng nội tiệt tố [hormon] khác và/hoặc không xác định
Ghi hồ sơ BHYT
Bệnh kèm
Chỉ ghi bệnh ảnh hưởng chăm sóc, điều trị, kéo dài nằm viện hoặc dùng thêm nguồn lực. Không ghi tiền sử không liên quan đợt điều trị.
Dữ liệu gửi giám định
MA_BENH_CHINH: 01 mã. MA_BENH_KT: tối đa 12 mã và phải tương ứng CHAN_DOAN_RV.
Checklist hoàn thiện hồ sơ
- Mã khớp chẩn đoán xác định tại CHAN_DOAN_RV.
- Ghi đủ LY_DO_VV, LY_DO_VNT và CHAN_DOAN_VAO.
- Đối chiếu chỉ báo cột 24–29, bao gồm và loại trừ.
- Không suy diễn chẩn đoán ngoài hồ sơ thực tế.
Căn cứ áp dụng năm 2026
Chỉ báo lấy từ cột 24–29 của Danh mục kèm Thông tư 06/2026/TT-BYT; đối chiếu Quyết định 1849/QĐ-BYT và Công văn 4059/BYT-BH.