Y43.6Tác động bất lợi của men, không phân loại mục khác
Trạng thái sử dụng mã
Bệnh chính
Không dùng làm bệnh chínhKhông được sử dụng
Theo chỉ báo cột 24 của Danh mục 2026.
Độ chi tiết
Mã đầy đủ trong danh mục
Sử dụng khi chẩn đoán khớp và không thuộc trường hợp loại trừ.
- Nhóm Y40-Y84
- Biến chứng do chăm sóc nội và ngoại khoa
- Tên tiếng Anh
- Enzymes, not elsewhere classified
Các mã cùng loại Y43
Y43
Tác động bất lợi của tác nhân tác dụng toàn thân chủ yếu
Y43.0
Tác động bất lợi của thuốc chống dị ứng và/hoặc thuốc chống nôn
Y43.1
Tác động bất lợi của chất chống chuyển hóa chống ung thư
Y43.2
Tác động bất lợi của sản phẩm tự nhiên chống ung thư
Y43.3
Tác động bất lợi của thuốc chống ung thư khác
Y43.4
Tác động bất lợi của thuốc ức chế miễn dịch
Y43.5
Tác động bất lợi của chất toan hóa và/hoặc chất kiềm hóa
Y43.8
Tác động bất lợi của chất tác dụng toàn thân chủ yếu khác, không phân loại mục khác
Y43.9
Tác động bất lợi của chất tác dụng toàn thân chủ yếu, không xác định
Ghi hồ sơ BHYT
Bệnh kèm
Chỉ ghi bệnh ảnh hưởng chăm sóc, điều trị, kéo dài nằm viện hoặc dùng thêm nguồn lực. Không ghi tiền sử không liên quan đợt điều trị.
Dữ liệu gửi giám định
MA_BENH_CHINH: 01 mã. MA_BENH_KT: tối đa 12 mã và phải tương ứng CHAN_DOAN_RV.
Checklist hoàn thiện hồ sơ
- Mã khớp chẩn đoán xác định tại CHAN_DOAN_RV.
- Ghi đủ LY_DO_VV, LY_DO_VNT và CHAN_DOAN_VAO.
- Đối chiếu chỉ báo cột 24–29, bao gồm và loại trừ.
- Không suy diễn chẩn đoán ngoài hồ sơ thực tế.
Căn cứ áp dụng năm 2026
Chỉ báo lấy từ cột 24–29 của Danh mục kèm Thông tư 06/2026/TT-BYT; đối chiếu Quyết định 1849/QĐ-BYT và Công văn 4059/BYT-BH.