Y44.1Tác động bất lợi của vitamin B12, axit folic và/hoặc chế phẩm chống thiếu máu nguyên bào khổng lồ khác
Trạng thái sử dụng mã
Bệnh chính
Không dùng làm bệnh chínhKhông được sử dụng
Theo chỉ báo cột 24 của Danh mục 2026.
Độ chi tiết
Mã đầy đủ trong danh mục
Sử dụng khi chẩn đoán khớp và không thuộc trường hợp loại trừ.
- Nhóm Y40-Y84
- Biến chứng do chăm sóc nội và ngoại khoa
- Tên tiếng Anh
- Vitamin B12, folic acid and other anti- megaloblastic- anaemia preparations
Các mã cùng loại Y44
Y44
Tác động bất lợi của chất tác dụng chủ yếu lên các thành phần của máu
Y44.0
Tác động bất lợi của chế phẩm sắt và/hoặc chế phẩm chống thiếu máu giảm huyết sắc tố khác
Y44.2
Tác động bất lợi của thuốc chống đông máu
Y44.3
Tác động bất lợi của thuốc đối kháng chống đông máu, vitamin K và/hoặc chất đông máu khác
Y44.4
Tác động bất lợi của thuốc chống huyết khối [thuốc ức chế kết tập tiểu cầu]
Y44.5
Tác động bất lợi của thuốc làm tan huyết khối
Y44.6
Tác động bất lợi của máu tự nhiên và/hoặc chế phẩm máu
Y44.7
Tác động bất lợi của chất thay thế huyết tương
Y44.9
Tác động bất lợi của chất khác và/hoặc không xác định ảnh hưởng đến các thành phần của máu
Ghi hồ sơ BHYT
Bệnh kèm
Chỉ ghi bệnh ảnh hưởng chăm sóc, điều trị, kéo dài nằm viện hoặc dùng thêm nguồn lực. Không ghi tiền sử không liên quan đợt điều trị.
Dữ liệu gửi giám định
MA_BENH_CHINH: 01 mã. MA_BENH_KT: tối đa 12 mã và phải tương ứng CHAN_DOAN_RV.
Checklist hoàn thiện hồ sơ
- Mã khớp chẩn đoán xác định tại CHAN_DOAN_RV.
- Ghi đủ LY_DO_VV, LY_DO_VNT và CHAN_DOAN_VAO.
- Đối chiếu chỉ báo cột 24–29, bao gồm và loại trừ.
- Không suy diễn chẩn đoán ngoài hồ sơ thực tế.
Căn cứ áp dụng năm 2026
Chỉ báo lấy từ cột 24–29 của Danh mục kèm Thông tư 06/2026/TT-BYT; đối chiếu Quyết định 1849/QĐ-BYT và Công văn 4059/BYT-BH.