Y45.1Tác động bất lợi của salicylat
Trạng thái sử dụng mã
Bệnh chính
Không dùng làm bệnh chínhKhông được sử dụng
Theo chỉ báo cột 24 của Danh mục 2026.
Độ chi tiết
Mã đầy đủ trong danh mục
Sử dụng khi chẩn đoán khớp và không thuộc trường hợp loại trừ.
- Nhóm Y40-Y84
- Biến chứng do chăm sóc nội và ngoại khoa
- Tên tiếng Anh
- Salicylates
Các mã cùng loại Y45
Y45
Tác động bất lợi của thuốc giảm đau, thuốc hạ sốt và/hoặc thuốc chống viêm
Y45.0
Tác động bất lợi của thuốc phiện và/hoặc thuốc giảm đau liên quan
Y45.2
Tác động bất lợi của các dẫn xuất của axit propionic
Y45.3
Tác động bất lợi của thuốc chống viêm không steroid khác [NSAID]
Y45.4
Tác động bất lợi của thuốc chống viêm khớp dạng thấp
Y45.5
Tác động bất lợi của các dẫn xuất 4-aminophenol
Y45.8
Tác động bất lợi của thuốc giảm đau và/hoặc hạ sốt khác
Y45.9
Tác động bất lợi của thuốc giảm đau, hạ sốt và/hoặc chống viêm, không xác định
Ghi hồ sơ BHYT
Bệnh kèm
Chỉ ghi bệnh ảnh hưởng chăm sóc, điều trị, kéo dài nằm viện hoặc dùng thêm nguồn lực. Không ghi tiền sử không liên quan đợt điều trị.
Dữ liệu gửi giám định
MA_BENH_CHINH: 01 mã. MA_BENH_KT: tối đa 12 mã và phải tương ứng CHAN_DOAN_RV.
Checklist hoàn thiện hồ sơ
- Mã khớp chẩn đoán xác định tại CHAN_DOAN_RV.
- Ghi đủ LY_DO_VV, LY_DO_VNT và CHAN_DOAN_VAO.
- Đối chiếu chỉ báo cột 24–29, bao gồm và loại trừ.
- Không suy diễn chẩn đoán ngoài hồ sơ thực tế.
Căn cứ áp dụng năm 2026
Chỉ báo lấy từ cột 24–29 của Danh mục kèm Thông tư 06/2026/TT-BYT; đối chiếu Quyết định 1849/QĐ-BYT và Công văn 4059/BYT-BH.