Y56.8Tác động bất lợi của tác nhân dùng tại chỗ khác
Trạng thái sử dụng mã
Bệnh chính
Không dùng làm bệnh chínhKhông được sử dụng
Theo chỉ báo cột 24 của Danh mục 2026.
Độ chi tiết
Mã đầy đủ trong danh mục
Sử dụng khi chẩn đoán khớp và không thuộc trường hợp loại trừ.
- Nhóm Y40-Y84
- Biến chứng do chăm sóc nội và ngoại khoa
- Tên tiếng Anh
- Other topical agents
Hướng dẫn mã hóa của mã Y56.8
Hướng dẫn bổ sung
Thuốc diệt tinh trùng
Các mã cùng loại Y56
Y56
Tác động bất lợi của tác nhân dùng tại chỗ chủ yếu ảnh hưởng đến da, màng nhầy và/hoặc các loại thuốc nhãn khoa, tai mũi họng và/hoặc nha khoa
Y56.0
Tác động bất lợi của thuốc chống nấm, chống nhiễm trùng và/hoặc chống viêm tại chỗ, không phân loại mục khác
Y56.1
Tác động bất lợi của thuốc trị ngứa
Y56.2
Tác động bất lợi của chất làm se tại chỗ và/hoặc chất tẩy tại chỗ
Y56.3
Tác động bất lợi của chất làm mềm, chất khử mùi và/hoặc chất bảo vệ
Y56.4
Tác động bất lợi của thuốc và/hoặc chế phẩm phân giải keratin, tạo keratin và chữa tóc khác
Y56.5
Tác động bất lợi của thuốc và/hoặc chế phẩm nhãn khoa
Y56.6
Tác động bất lợi của thuốc và/hoặc chế phẩm tai mũi họng
Y56.7
Tác động bất lợi của thuốc răng, dùng tại chỗ
Y56.9
Tác động bất lợi của tác nhân dùng tại chỗ, không xác định
Ghi hồ sơ BHYT
Bệnh kèm
Chỉ ghi bệnh ảnh hưởng chăm sóc, điều trị, kéo dài nằm viện hoặc dùng thêm nguồn lực. Không ghi tiền sử không liên quan đợt điều trị.
Dữ liệu gửi giám định
MA_BENH_CHINH: 01 mã. MA_BENH_KT: tối đa 12 mã và phải tương ứng CHAN_DOAN_RV.
Checklist hoàn thiện hồ sơ
- Mã khớp chẩn đoán xác định tại CHAN_DOAN_RV.
- Ghi đủ LY_DO_VV, LY_DO_VNT và CHAN_DOAN_VAO.
- Đối chiếu chỉ báo cột 24–29, bao gồm và loại trừ.
- Không suy diễn chẩn đoán ngoài hồ sơ thực tế.
Căn cứ áp dụng năm 2026
Chỉ báo lấy từ cột 24–29 của Danh mục kèm Thông tư 06/2026/TT-BYT; đối chiếu Quyết định 1849/QĐ-BYT và Công văn 4059/BYT-BH.