Y60.7Sự cố y khoa trong quá trình thụt tháo
Trạng thái sử dụng mã
Bệnh chính
Không dùng làm bệnh chínhKhông được sử dụng
Theo chỉ báo cột 24 của Danh mục 2026.
Độ chi tiết
Mã đầy đủ trong danh mục
Sử dụng khi chẩn đoán khớp và không thuộc trường hợp loại trừ.
- Nhóm Y40-Y84
- Biến chứng do chăm sóc nội và ngoại khoa
- Mã loại Y60
- Vết cắt, đâm thủng, thủng hoặc xuất huyết ngoài ý muốn trong chăm sóc ngoại khoa và/hoặc nội khoa
- Tên tiếng Anh
- During administration of enema
Các mã cùng loại Y60
Y60
Vết cắt, đâm thủng, thủng hoặc xuất huyết ngoài ý muốn trong chăm sóc ngoại khoa và/hoặc nội khoa
Y60.0
Sự cố y khoa trong khi phẫu thuật
Y60.1
Sự cố y khoa trong quá trình tiêm truyền hoặc truyền máu
Y60.2
Sự cố y khoa trong quá trình chạy thận nhân tạo hoặc truyền dịch khác
Y60.3
Sự cố y khoa trong quá trình tiêm hoặc tiêm chủng
Y60.4
Sự cố y khoa trong quá trình khám nội soi
Y60.5
Sự cố y khoa trong quá trình thông tim
Y60.6
Sự cố y khoa trong quá trình hút, chọc dò và/hoặc đặt ống thông khác
Y60.8
Sự cố y khoa trong chăm sóc ngoại khoa và/hoặc nội khoa
Y60.9
Sự cố y khoa trong chăm sóc ngoại khoa và/hoặc nội khoa không xác định
Ghi hồ sơ BHYT
Bệnh kèm
Chỉ ghi bệnh ảnh hưởng chăm sóc, điều trị, kéo dài nằm viện hoặc dùng thêm nguồn lực. Không ghi tiền sử không liên quan đợt điều trị.
Dữ liệu gửi giám định
MA_BENH_CHINH: 01 mã. MA_BENH_KT: tối đa 12 mã và phải tương ứng CHAN_DOAN_RV.
Checklist hoàn thiện hồ sơ
- Mã khớp chẩn đoán xác định tại CHAN_DOAN_RV.
- Ghi đủ LY_DO_VV, LY_DO_VNT và CHAN_DOAN_VAO.
- Đối chiếu chỉ báo cột 24–29, bao gồm và loại trừ.
- Không suy diễn chẩn đoán ngoài hồ sơ thực tế.
Căn cứ áp dụng năm 2026
Chỉ báo lấy từ cột 24–29 của Danh mục kèm Thông tư 06/2026/TT-BYT; đối chiếu Quyết định 1849/QĐ-BYT và Công văn 4059/BYT-BH.