Y62Không đảm bảo vô khuẩn trong chăm sóc ngoại khoa và/hoặc nội khoa
Trạng thái sử dụng mã
Bệnh chính
Không dùng làm bệnh chínhKhông được sử dụng
Theo chỉ báo cột 24 của Danh mục 2026.
Độ chi tiết
Không dùng mã Y62
Chọn mã 4 hoặc 5 ký tự phù hợp chẩn đoán.
- Nhóm Y40-Y84
- Biến chứng do chăm sóc nội và ngoại khoa
- Tên tiếng Anh
- Failure of sterile precautions during surgical and medical care
Các mã cùng loại Y62
Y62.0
Không đảm bảo vô khuẩn trong khi phẫu thuật
Y62.1
Không đảm bảo vô khuẩn trong quá trình truyền dịch hoặc truyền máu
Y62.2
Không đảm bảo vô khuẩn trong quá trình chạy thận nhân tạo hoặc truyền dịch khác
Y62.3
Không đảm bảo vô khuẩn trong quá trình tiêm hoặc tiêm chủng
Y62.4
Không đảm bảo vô khuẩn trong khi khám nội soi
Y62.5
Không đảm bảo vô khuẩn trong quá trình thông tim
Y62.6
Không đảm bảo vô khuẩn trong quá trình hút, chọc dò và/hoặc đặt ống thông khác
Y62.8
Không đảm bảo vô khuẩn trong chăm sóc ngoại khoa và/hoặc nội khoa khác
Y62.9
Không đảm bảo vô khuẩn trong chăm sóc ngoại khoa và/hoặc nội khoa không xác định
Ghi hồ sơ BHYT
Bệnh kèm
Chỉ ghi bệnh ảnh hưởng chăm sóc, điều trị, kéo dài nằm viện hoặc dùng thêm nguồn lực. Không ghi tiền sử không liên quan đợt điều trị.
Dữ liệu gửi giám định
MA_BENH_CHINH: 01 mã. MA_BENH_KT: tối đa 12 mã và phải tương ứng CHAN_DOAN_RV.
Checklist hoàn thiện hồ sơ
- Mã khớp chẩn đoán xác định tại CHAN_DOAN_RV.
- Ghi đủ LY_DO_VV, LY_DO_VNT và CHAN_DOAN_VAO.
- Đối chiếu chỉ báo cột 24–29, bao gồm và loại trừ.
- Không suy diễn chẩn đoán ngoài hồ sơ thực tế.
Căn cứ áp dụng năm 2026
Chỉ báo lấy từ cột 24–29 của Danh mục kèm Thông tư 06/2026/TT-BYT; đối chiếu Quyết định 1849/QĐ-BYT và Công văn 4059/BYT-BH.