Y65.2Khâu hoặc buộc chỉ không đúng trong quá trình phẫu thuật
Trạng thái sử dụng mã
Bệnh chính
Không dùng làm bệnh chínhKhông được sử dụng
Theo chỉ báo cột 24 của Danh mục 2026.
Độ chi tiết
Mã đầy đủ trong danh mục
Sử dụng khi chẩn đoán khớp và không thuộc trường hợp loại trừ.
- Nhóm Y40-Y84
- Biến chứng do chăm sóc nội và ngoại khoa
- Tên tiếng Anh
- Failure in suture or ligature during surgical operation
Các mã cùng loại Y65
Y65
Sai sót khác của chăm sóc ngoại khoa và/hoặc nội khoa
Y65.0
Truyền sai nhóm máu
Y65.1
Truyền sai dịch
Y65.3
Đặt ống nội khí quản sai vị trí khi thực hiện kỹ thuật gây mê
Y65.4
Thất bại trong đưa vào hoặc lấy ra ống hoặc dụng cụ khác
Y65.5
Thực hiện phẫu thuật không phù hợp
Y65.8
Sai sót xác định khác của chăm sóc ngoại khoa và/hoặc nội khoa
Ghi hồ sơ BHYT
Bệnh kèm
Chỉ ghi bệnh ảnh hưởng chăm sóc, điều trị, kéo dài nằm viện hoặc dùng thêm nguồn lực. Không ghi tiền sử không liên quan đợt điều trị.
Dữ liệu gửi giám định
MA_BENH_CHINH: 01 mã. MA_BENH_KT: tối đa 12 mã và phải tương ứng CHAN_DOAN_RV.
Checklist hoàn thiện hồ sơ
- Mã khớp chẩn đoán xác định tại CHAN_DOAN_RV.
- Ghi đủ LY_DO_VV, LY_DO_VNT và CHAN_DOAN_VAO.
- Đối chiếu chỉ báo cột 24–29, bao gồm và loại trừ.
- Không suy diễn chẩn đoán ngoài hồ sơ thực tế.
Căn cứ áp dụng năm 2026
Chỉ báo lấy từ cột 24–29 của Danh mục kèm Thông tư 06/2026/TT-BYT; đối chiếu Quyết định 1849/QĐ-BYT và Công văn 4059/BYT-BH.