Y83.2Tai biến do phẫu thuật với khâu nối, bắc cầu hoặc ghép
Trạng thái sử dụng mã
Bệnh chính
Không dùng làm bệnh chínhKhông được sử dụng
Theo chỉ báo cột 24 của Danh mục 2026.
Độ chi tiết
Mã đầy đủ trong danh mục
Sử dụng khi chẩn đoán khớp và không thuộc trường hợp loại trừ.
- Nhóm Y40-Y84
- Biến chứng do chăm sóc nội và ngoại khoa
- Tên tiếng Anh
- Surgical operation with , bypass or graft
Các mã cùng loại Y83
Y83
Can thiệp ngoại khoa là nguyên nhân của phản ứng bất thường của người bệnh hoặc biến chứng sau này, không đề cập đến sai sót tại thời điểm thực hiện
Y83.0
Tai biến do phẫu thuật ghép toàn bộ tạng
Y83.1
Tai biến do phẫu thuật cấy thiết bị nhân tạo bên trong cơ thể
Y83.3
Tai biến do phẫu thuật làm hậu môn nhân tạo
Y83.4
Tai biến do phẫu thuật tái tạo khác
Y83.5
Tai biến do phẫu thuật cắt cụt (các) chi
Y83.6
Tai biến do phẫu thuật cắt bỏ tạng khác (một phần) (toàn bộ)
Y83.8
Tai biến do can thiệp ngoại khoa khác
Y83.9
Tai biến do can thiệp ngoại khoa, không xác định
Ghi hồ sơ BHYT
Bệnh kèm
Chỉ ghi bệnh ảnh hưởng chăm sóc, điều trị, kéo dài nằm viện hoặc dùng thêm nguồn lực. Không ghi tiền sử không liên quan đợt điều trị.
Dữ liệu gửi giám định
MA_BENH_CHINH: 01 mã. MA_BENH_KT: tối đa 12 mã và phải tương ứng CHAN_DOAN_RV.
Checklist hoàn thiện hồ sơ
- Mã khớp chẩn đoán xác định tại CHAN_DOAN_RV.
- Ghi đủ LY_DO_VV, LY_DO_VNT và CHAN_DOAN_VAO.
- Đối chiếu chỉ báo cột 24–29, bao gồm và loại trừ.
- Không suy diễn chẩn đoán ngoài hồ sơ thực tế.
Căn cứ áp dụng năm 2026
Chỉ báo lấy từ cột 24–29 của Danh mục kèm Thông tư 06/2026/TT-BYT; đối chiếu Quyết định 1849/QĐ-BYT và Công văn 4059/BYT-BH.