Z11.6Khám sàng lọc chuyên khoa bệnh do động vật đơn bào và/hoặc giun sán khác
Trạng thái sử dụng mã
Bệnh chính
Gợi ý bệnh chínhCó thể dùng làm bệnh chính
Khi là lý do KCB đã chẩn đoán xác định; nếu nhiều bệnh, chọn bệnh dùng nhiều nguồn lực nhất.
Độ chi tiết
Mã đầy đủ trong danh mục
Sử dụng khi chẩn đoán khớp và không thuộc trường hợp loại trừ.
- Tên tiếng Anh
- Special screening examination for other protozoal diseases and helminthiases
Các mã cùng loại Z11
Z11
Khám sàng lọc chuyên khoa bệnh nhiễm trùng và/hoặc ký sinh trùng
Z11.0
Gợi ý bệnh chính
Khám sàng lọc chuyên khoa các bệnh nhiễm trùng đường ruột
Z11.1
Gợi ý bệnh chính
Khám sàng lọc chuyên khoa bệnh lao hô hấp
Z11.2
Gợi ý bệnh chính
Khám sàng lọc chuyên khoa các bệnh nhiễm khuẩn khác
Z11.3
Gợi ý bệnh chính
Khám sàng lọc chuyên khoa về các bệnh nhiễm trùng lây truyền chủ yếu qua đường tình dục
Z11.4
Gợi ý bệnh chính
Khám sàng lọc chuyên khoa bệnh nhiễm virus suy giảm miễn dịch ở người [HIV]
Z11.5
Gợi ý bệnh chính
Khám sàng lọc chuyên khoa bệnh nhiễm virus khác
Z11.8
Gợi ý bệnh chính
Khám sàng lọc chuyên khoa bệnh nhiễm trùng và/hoặc ký sinh trùng khác
Z11.9
Gợi ý bệnh chính
Khám sàng lọc chuyên khoa bệnh nhiễm trùng và/hoặc ký sinh trùng, không xác định
Ghi hồ sơ BHYT
Bệnh kèm
Chỉ ghi bệnh ảnh hưởng chăm sóc, điều trị, kéo dài nằm viện hoặc dùng thêm nguồn lực. Không ghi tiền sử không liên quan đợt điều trị.
Dữ liệu gửi giám định
MA_BENH_CHINH: 01 mã. MA_BENH_KT: tối đa 12 mã và phải tương ứng CHAN_DOAN_RV.
Checklist hoàn thiện hồ sơ
- Mã khớp chẩn đoán xác định tại CHAN_DOAN_RV.
- Ghi đủ LY_DO_VV, LY_DO_VNT và CHAN_DOAN_VAO.
- Đối chiếu chỉ báo cột 24–29, bao gồm và loại trừ.
- Không suy diễn chẩn đoán ngoài hồ sơ thực tế.
Căn cứ áp dụng năm 2026
Chỉ báo lấy từ cột 24–29 của Danh mục kèm Thông tư 06/2026/TT-BYT; đối chiếu Quyết định 1849/QĐ-BYT và Công văn 4059/BYT-BH.