Z11Khám sàng lọc chuyên khoa bệnh nhiễm trùng và/hoặc ký sinh trùng
Trạng thái sử dụng mã
Bệnh chính
Không dùng làm bệnh chínhPhải chọn mã chi tiết hơn
Mã này không được sử dụng vì có mã 4/5 ký tự cụ thể hơn.
Độ chi tiết
Không dùng mã Z11
Chọn mã 4 hoặc 5 ký tự phù hợp chẩn đoán.
- Tên tiếng Anh
- Special screening examination for infectious and parasitic diseases
Các mã cùng loại Z11
Z11.0
Gợi ý bệnh chính
Khám sàng lọc chuyên khoa các bệnh nhiễm trùng đường ruột
Z11.1
Gợi ý bệnh chính
Khám sàng lọc chuyên khoa bệnh lao hô hấp
Z11.2
Gợi ý bệnh chính
Khám sàng lọc chuyên khoa các bệnh nhiễm khuẩn khác
Z11.3
Gợi ý bệnh chính
Khám sàng lọc chuyên khoa về các bệnh nhiễm trùng lây truyền chủ yếu qua đường tình dục
Z11.4
Gợi ý bệnh chính
Khám sàng lọc chuyên khoa bệnh nhiễm virus suy giảm miễn dịch ở người [HIV]
Z11.5
Gợi ý bệnh chính
Khám sàng lọc chuyên khoa bệnh nhiễm virus khác
Z11.6
Gợi ý bệnh chính
Khám sàng lọc chuyên khoa bệnh do động vật đơn bào và/hoặc giun sán khác
Z11.8
Gợi ý bệnh chính
Khám sàng lọc chuyên khoa bệnh nhiễm trùng và/hoặc ký sinh trùng khác
Z11.9
Gợi ý bệnh chính
Khám sàng lọc chuyên khoa bệnh nhiễm trùng và/hoặc ký sinh trùng, không xác định
Ghi hồ sơ BHYT
Bệnh kèm
Chỉ ghi bệnh ảnh hưởng chăm sóc, điều trị, kéo dài nằm viện hoặc dùng thêm nguồn lực. Không ghi tiền sử không liên quan đợt điều trị.
Dữ liệu gửi giám định
MA_BENH_CHINH: 01 mã. MA_BENH_KT: tối đa 12 mã và phải tương ứng CHAN_DOAN_RV.
Checklist hoàn thiện hồ sơ
- Mã khớp chẩn đoán xác định tại CHAN_DOAN_RV.
- Ghi đủ LY_DO_VV, LY_DO_VNT và CHAN_DOAN_VAO.
- Đối chiếu chỉ báo cột 24–29, bao gồm và loại trừ.
- Không suy diễn chẩn đoán ngoài hồ sơ thực tế.
Căn cứ áp dụng năm 2026
Chỉ báo lấy từ cột 24–29 của Danh mục kèm Thông tư 06/2026/TT-BYT; đối chiếu Quyết định 1849/QĐ-BYT và Công văn 4059/BYT-BH.