ICD-10 Việt Nam

C00-C97

U ác tính

C58 Gợi ý bệnh chính U ác tính ở rau thai [nhau thai] C60 U ác tính ở dương vật C60.0 Gợi ý bệnh chính U ác tính ở bao quy đầu C60.1 Gợi ý bệnh chính U ác tính ở quy đầu dương vật C60.2 Gợi ý bệnh chính U ác tính ở thân dương vật C60.8 Gợi ý bệnh chính U ác tính có tổn thương chồng lấn ở dương vật C60.9 Gợi ý bệnh chính U ác tính ở dương vật, không xác định C61 Gợi ý bệnh chính U ác tính ở tuyến tiền liệt C62 U ác tính ở tinh hoàn C62.0 Gợi ý bệnh chính U ác tính ở tinh hoàn ẩn [chưa xuống bìu] C62.1 Gợi ý bệnh chính U ác tính ở tinh hoàn đã xuống bìu C62.9 Gợi ý bệnh chính U ác tính ở tinh hoàn, không xác định C63 U ác tính ở cơ quan sinh dục khác và/ hoặc không xác định ở nam giới C63.0 Gợi ý bệnh chính U ác tính ở mào tinh C63.1 Gợi ý bệnh chính U ác tính ở thừng tinh C63.2 Gợi ý bệnh chính U ác tính ở bìu C63.7 Gợi ý bệnh chính U ác tính xác định khác ở cơ quan sinh dục nam C63.8 Gợi ý bệnh chính U ác tính có tổn thương chồng lấn ở cơ quan sinh dục nam C63.9 Gợi ý bệnh chính U ác tính ở cơ quan sinh dục nam, không xác định C64 Gợi ý bệnh chính U ác tính ở thận, ngoại trừ bể thận C65 Gợi ý bệnh chính U ác tính ở bể thận C66 Gợi ý bệnh chính U ác tính ở niệu quản C67 U ác tính ở bàng quang C67.0 Gợi ý bệnh chính U ác tính ở tam giác bàng quang C67.1 Gợi ý bệnh chính U ác tính ở đáy bàng quang C67.2 Gợi ý bệnh chính U ác tính ở thành bên bàng quang C67.3 Gợi ý bệnh chính U ác tính ở thành trước bàng quang C67.4 Gợi ý bệnh chính U ác tính ở thành sau bàng quang C67.6 Gợi ý bệnh chính U ác tính ở lỗ niệu quản C67.7 Gợi ý bệnh chính U ác tính ở dây treo bàng quang C67.8 Gợi ý bệnh chính U ác tính có tổn thương chồng lấn ở bàng quang C67.9 Gợi ý bệnh chính U ác tính ở bàng quang, không xác định C68 U ác tính ở cơ quan tiết niệu khác và/ hoặc không xác định C68.0 Gợi ý bệnh chính U ác tính ở niệu đạo C68.1 Gợi ý bệnh chính U ác tính ở tuyến cận niệu đạo C68.8 Gợi ý bệnh chính U ác tính có tổn thương chồng lấn ở cơ quan tiết niệu C68.9 Gợi ý bệnh chính U ác tính ở cơ quan tiết niệu, không xác định C69 U ác tính ở mắt và/ hoặc cấu trúc phụ cận của mắt C69.0 Gợi ý bệnh chính U ác tính ở kết mạc C69.1 Gợi ý bệnh chính U ác tính ở củng mạc C69.2 Gợi ý bệnh chính U ác tính ở võng mạc C69.3 Gợi ý bệnh chính U ác tính ở màng mạch C69.4 Gợi ý bệnh chính U ác tính ở thể mi C69.5 Gợi ý bệnh chính U ác tính ở tuyến lệ và/ hoặc ống lệ C69.6 Gợi ý bệnh chính U ác tính ở hốc mắt C69.8 Gợi ý bệnh chính U ác tính có tổn thương chồng lấn ở mắt và/ hoặc cấu trúc phụ cận của mắt C69.9 Gợi ý bệnh chính U ác tính ở mắt, không xác định C70 U ác tính ở màng não tuỷ C70.0 Gợi ý bệnh chính U ác tính ở màng não C70.1 Gợi ý bệnh chính U ác tính ở màng tuỷ