K00-K14
Bệnh của khoang miệng, tuyến nước bọt và xương hàm
K12
Viêm miệng và/ hoặc tổn thương liên quan
K12.0
Gợi ý bệnh chính
Loét miệng tái phát
K12.1
Gợi ý bệnh chính
Trạng thái khác của viêm miệng
K12.2
Gợi ý bệnh chính
Viêm mô tế bào và/ hoặc áp xe của miệng
K12.3
Gợi ý bệnh chính
Viêm niêm mạc miệng (loét)
K13
Bệnh khác của môi và/ hoặc niêm mạc miệng
K13.0
Gợi ý bệnh chính
Bệnh của môi
K13.1
Gợi ý bệnh chính
Tật cắn môi và/ hoặc tật cắn má
K13.2
Gợi ý bệnh chính
Bạch sản [mảng trắng] và/ hoặc thay đổi của niêm mạc miệng, bao gồm cả lưỡi
K13.3
Gợi ý bệnh chính
Bạch sản dạng tóc ở miệng
K13.4
Gợi ý bệnh chính
U hạt và/ hoặc tổn thương dạng u hạt của niêm mạc miệng
K13.5
Gợi ý bệnh chính
Xơ hoá dưới niêm mạc miệng
K13.6
Gợi ý bệnh chính
Tăng sản do kích thích của niêm mạc miệng
K13.7
Gợi ý bệnh chính
Tổn thương khác và/ hoặc không xác định của niêm mạc miệng
K14
Bệnh của lưỡi
K14.0
Gợi ý bệnh chính
Viêm lưỡi
K14.1
Gợi ý bệnh chính
Lưỡi bản đồ
K14.2
Gợi ý bệnh chính
Viêm lưỡi giữa hình trám
K14.3
Gợi ý bệnh chính
Phì đại gai lưỡi
K14.4
Gợi ý bệnh chính
Teo gai lưỡi
K14.5
Gợi ý bệnh chính
Lưỡi nứt
K14.6
Gợi ý bệnh chính
Đau lưỡi
K14.8
Gợi ý bệnh chính
Bệnh khác của lưỡi
K14.9
Gợi ý bệnh chính
Bệnh của lưỡi, không xác định